Avatar of Vocabulary Set Thư

Bộ từ vựng Thư trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thư' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

envelope

/ˈɑːn.və.loʊp/

(noun) phong bì, bao thư, hình bao

Ví dụ:

I folded the letter in half and put it in an envelope.

Tôi gấp lá thư lại một nửa và cho vào một chiếc phong bì.

mail

/meɪl/

(noun) thư, bưu phẩm, thư điện tử, bộ giáp lá cườm;

(verb) gửi qua bưu điện, gửi qua email

Ví dụ:

I did not receive any mail.

Tôi không nhận được bất kỳ thư nào.

postage

/ˈpoʊ.stɪdʒ/

(noun) bưu phí

Ví dụ:

How much was the postage on that letter?

Bưu phí của lá thư đó là bao nhiêu?

mailbox

/ˈmeɪl.bɑːks/

(noun) hộp thư

Ví dụ:

Check your mailbox tomorrow for the trip details.

Kiểm tra hộp thư của bạn vào ngày mai để biết chi tiết chuyến đi.

post office

/ˈpoʊst ˌɔː.fɪs/

(noun) bưu điện

Ví dụ:

I need to go to the post office.

Tôi cần đến bưu điện.

mailing address

/ˈmeɪlɪŋ əˈdres/

(noun) địa chỉ thư

Ví dụ:

What is your mailing address at your new home?

Địa chỉ thư ở ngôi nhà mới của bạn là gì?

return address

/rɪˈtɜːrn əˈdres/

(noun) địa chỉ hồi âm

Ví dụ:

Please write a return address on the back of the envelope.

Vui lòng viết địa chỉ hồi âm ở mặt sau của phong bì.

postmark

/ˈpoʊst.mɑːrk/

(noun) dấu bưu điện;

(verb) đóng dấu bưu điện

Ví dụ:

The envelope had an Atlanta postmark.

Phong bì có dấu bưu điện Atlanta.

postal code

/ˈpoʊ.stəl ˌkoʊd/

(noun) mã bưu chính

Ví dụ:

Her postal code is CB11 3AD.

Mã bưu chính của cô ấy là CB11 3AD.

stamp

/stæmp/

(noun) tem, con dấu, dấu hiệu;

(verb) giậm chân, đóng dấu lên, in dấu lên, dán tem vào

Ví dụ:

He has been collecting stamps since he was eight.

Anh ấy đã sưu tập tem từ khi lên 8 tuổi.

sender

/ˈsen.dɚ/

(noun) người gửi

Ví dụ:

If undelivered, please return to sender.

Nếu không gửi được vui lòng trả lại cho người gửi.

mail carrier

/ˈmeɪl ˌkær.i.ər/

(noun) người đưa thư

Ví dụ:

From 1951, he worked as a mail carrier.

Từ năm 1951, ông ta làm nghề đưa thư.

mailbag

/ˈmeɪl.bæɡ/

(noun) bao đựng thư, túi bưu phẩm, túi thư

Ví dụ:

I have had several letters in my mailbag recently on the same issue.

Gần đây tôi đã nhận được một số lá thư trong túi thư của mình về cùng một vấn đề.

postcard

/ˈpoʊst.kɑːrd/

(noun) bưu thiếp

Ví dụ:

He promised to send me a picture postcard.

Anh ấy hứa sẽ gửi cho tôi một tấm bưu thiếp hình ảnh.

bulk mail

/ˈbʌlk meɪl/

(noun) thư tín hàng loạt, việc gửi thư hàng loạt

Ví dụ:

A bulk mail rate will be charged for leaflets and circulars.

Phí gửi thư tín hàng loạt sẽ được tính cho tờ rơi và thông tư.

express mail

/ɪkˈspres meɪl/

(noun) chuyển phát nhanh

Ví dụ:

Do you want to use an expess mail service?

Bạn muốn sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh?

registered mail

/ˈredʒ.ɪ.stərd meɪl/

(noun) bưu phẩm bảo đảm

Ví dụ:

You'd better send the check by registered mail.

Tốt hơn hết bạn nên gửi hối phiếu bằng bưu phẩm bảo đảm.

memorandum

/ˌmem.əˈræn.dəm/

(noun) bản ghi nhớ, thư báo

Ví dụ:

an internal memorandum

bản ghi nhớ nội bộ

mailroom

/ˈmeɪl.ruːm/

(noun) phòng thư tín, phòng xử lý thư

Ví dụ:

The mailroom is responsible for a company's incoming and outgoing mail.

Phòng thư tín chịu trách nhiệm về thư đến và đi của công ty.

forwarding address

/ˈfɔːrwərdɪŋ əˈdres/

(noun) địa chỉ chuyển tiếp

Ví dụ:

The last people left no forwarding address.

Những người cuối cùng không để lại địa chỉ chuyển tiếp.

recipient

/rɪˈsɪp.i.ənt/

(noun) người nhận, nước nhận;

(adjective) dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội

Ví dụ:

a recipient country

một quốc gia dễ tiếp thu

to whom it may concern

/tə huːm ɪt meɪ kənˈsɜːrn/

(phrase) dành cho những ai quan tâm, gửi đến những ai quan tâm

Ví dụ:

Address your cover letter to the hiring manager. Otherwise, begin it with "To whom it may concern".

Gửi thư xin việc của bạn cho người quản lý tuyển dụng. Nếu không, hãy bắt đầu bằng "Gửi đến những ai quan tâm".

sincerely

/sɪnˈsɪr.li/

(adverb) chân thành, thành thật

Ví dụ:

I sincerely believe that this is the right decision.

Tôi chân thành tin rằng đây là quyết định đúng đắn.

respectfully

/rɪˈspekt.fəl.i/

(adverb) một cách tôn trọng, tôn kính, lễ phép, kính cẩn

Ví dụ:

He listened respectfully.

Anh ấy lắng nghe một cách tôn trọng.

regards

/rɪˈɡɑrdz/

(plural nouns) lời hỏi thăm, trân trọng

Ví dụ:

Please give my regards to your sister.

Xin gửi lời hỏi thăm của tôi tới chị gái của bạn.

cordially

/ˈkɔːr.dʒə.li/

(adverb) trân trọng, thân ái, thân mật, chân thành, rất nhiều, thực sự

Ví dụ:

You are cordially invited to a celebration for Mr Michael Brown on his retirement.

Trân trọng mời các bạn đến dự lễ kỷ niệm ngày nghỉ hưu của ông Michael Brown.

yours truly

/jʊrz ˈtruː.li/

(phrase) trân trọng (dùng trong trường hợp có quen biết người nhận)

Ví dụ:

Many thanks for your help. Yours truly, Krystal Markowicz

Rất cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn. Trân trọng, Krystal Markowicz

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu