Nghĩa của từ mailroom trong tiếng Việt
mailroom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mailroom
US /ˈmeɪl.ruːm/
UK /ˈmeɪlruːm/
Danh từ
phòng thư, phòng gửi nhận thư
a room in an office or other organization where mail is sorted and dealt with
Ví dụ:
•
Please drop off all outgoing letters in the mailroom by 3 PM.
Vui lòng gửi tất cả thư đi vào phòng thư trước 3 giờ chiều.
•
The new intern is responsible for sorting packages in the mailroom.
Thực tập sinh mới chịu trách nhiệm phân loại bưu kiện trong phòng thư.