Bộ từ vựng Bệnh Tâm Thần trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bệnh Tâm Thần' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm;
(abbreviation) chứng rối loạn giảm chú ý
Ví dụ:
He might have ADD.
Anh ta có thể bị chứng rối loạn giảm chú ý.
(abbreviation) chứng rối loạn tăng động giảm chú ý
Ví dụ:
What are the symptoms of ADHD in adults?
Các triệu chứng của chứng rối loạn tăng động giảm chú ý ở người lớn là gì?
(noun) chứng chán ăn tâm thần
Ví dụ:
Reports of anorexia nervosa and other eating disorders are on the increase.
Các báo cáo về chứng chán ăn tâm thần và các rối loạn ăn uống khác đang gia tăng.
(noun) mối lo âu, sự lo lắng
Ví dụ:
He felt a surge of anxiety.
Anh ấy cảm thấy lo lắng dâng trào.
(noun) chứng rối loạn lưỡng cực
Ví dụ:
At age 13, she was diagnosed with bipolar disorder.
Năm 13 tuổi, cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn lưỡng cực.
borderline personality disorder
(noun) chứng rối loạn nhân cách ranh giới
Ví dụ:
He was diagnosed with borderline personality disorder.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới.
(noun) sự hỏng máy, sự suy sụp, sự thất bại
Ví dụ:
Both sides blamed each other for the breakdown of talks.
Cả hai bên đều đổ lỗi cho nhau về sự thất bại của các cuộc đàm phán.
(noun) chứng cuồng ăn bulimia
Ví dụ:
Bulimia is an eating disorder in which a person has regular episodes of eating a very large amount of food (bingeing) during which the person feels a loss of control over their eating.
Chứng cuồng ăn bulimia là một chứng rối loạn ăn uống, trong đó một người thường xuyên ăn một lượng rất lớn (say sưa) và trong thời gian đó người đó cảm thấy mất kiểm soát việc ăn uống của mình.
(noun) sự phô trương, chứng phô dâm
Ví dụ:
He is facing charges for alleged indecent acts and exhibitionism.
Anh ta đang phải đối mặt với cáo buộc về những hành vi không đứng đắn và phô dâm.
(noun) rối loạn định dạng giới, muộn phiền giới tính, bức bối giới
Ví dụ:
They looked for a doctor who had experience with trans patients and gender dysphoria.
Họ tìm kiếm một bác sĩ có kinh nghiệm với bệnh nhân chuyển giới và rối loạn định dạng giới.
(noun) tính hiếu động thái quá, tăng động
Ví dụ:
He uses a sedative to control his hyperactivity.
Anh ta sử dụng thuốc an thần để kiểm soát tính hiếu động thái quá của mình.
(noun) rối loạn lo âu bệnh tật
Ví dụ:
Hypochondria can trigger symptoms associated with anxiety.
Rối loạn lo âu bệnh tật có thể gây ra các triệu chứng liên quan đến lo lắng.
(noun) hội chứng ăn cắp vặt
Ví dụ:
Kleptomania is categorized as an impulse control disorder.
Hội chứng ăn cắp vặt được phân loại là rối loạn kiểm soát xung lực.
(noun) bệnh hưng trầm cảm
Ví dụ:
He was diagnosed with manic depression when he was in his twenties.
Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh hưng trầm cảm khi mới ở tuổi đôi mươi.
(noun) chứng hoang tưởng tự đại, bệnh vĩ cuồng, cảm giác tham vọng quyền lực quá mức
Ví dụ:
Megalomania is a mental illness.
Chứng hoang tưởng tự đại là một bệnh tâm thần.
(noun) chứng trầm cảm u sầu, trầm uất
Ví dụ:
He was treated for melancholia and insomnia.
Ông ta đã được điều trị chứng trầm cảm u sầu và mất ngủ.
(noun) trầm cảm, sự chán nản, sự buồn rầu, phiền muộn
Ví dụ:
I was overwhelmed by feelings of depression.
Tôi bị choáng ngợp bởi cảm giác chán nản.
(noun) chứng biến thái nhân cách, biến thái tâm lý, biến thái tinh thần
Ví dụ:
Dr. Hare created one of the most authoritative models for detecting psychopathy.
Tiến sĩ Hare đã tạo ra một trong những mô hình đáng tin cậy nhất để phát hiện chứng biến thái nhân cách.
(noun) rối loạn tâm thần
Ví dụ:
She fell into a drug-induced psychosis.
Cô ta rơi vào tình trạng rối loạn tâm thần do ma túy.
(noun) chứng cuồng phóng hỏa
Ví dụ:
Pyromania is a rare disorder with an incidence of less than one percent in most studies.
Chứng cuồng phóng hỏa là một chứng rối loạn hiếm gặp với tỷ lệ mắc dưới 1% trong hầu hết các nghiên cứu.
(noun) bệnh tâm thần phân liệt
Ví dụ:
He was diagnosed with paranoid schizophrenia.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng bệnh tâm thần phân liệt hoang tưởng.
(noun) trầm cảm theo mùa
Ví dụ:
Seasonal affective disorder (SAD) is a type of depression that has a seasonal pattern.
Trầm cảm theo mùa (SAD) là một loại trầm cảm có tính chất theo mùa.
(noun) chứng mặc cảm thấp kém
Ví dụ:
He's always had an inferiority complex about his height.
Anh ấy luôn mặc cảm về chiều cao của mình.
(noun) sự bất ổn, tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững
Ví dụ:
political and economic instability
bất ổn chính trị và kinh tế
(noun) khu liên hợp, nỗi lo sợ ám ảnh, mặc cảm;
(adjective) phức tạp, rắc rối, phức hợp
Ví dụ:
a complex network of water channels
mạng lưới kênh nước phức tạp
(noun) chứng đơn hưng cảm
Ví dụ:
Although monomania was retained as one of seven recognized categories of mental illness in the 1880 US census, its importance as a psychiatric diagnostic category was in decline from the mid-19th century.
Mặc dù chứng đơn hưng cảm vẫn được giữ lại là một trong bảy loại bệnh tâm thần được công nhận trong cuộc điều tra dân số Hoa Kỳ năm 1880, tầm quan trọng của nó như một loại chẩn đoán tâm thần đã suy giảm từ giữa thế kỷ 19.
(noun) suy nhược thần kinh
Ví dụ:
He suffered a nervous breakdown in his twenties.
Anh ấy bị suy nhược thần kinh ở tuổi đôi mươi.
(noun) chứng loạn thần kinh
Ví dụ:
She's obsessively clean - it's almost become a neurosis with her.
Cô ấy sạch sẽ đến mức ám ảnh - điều đó gần như trở thành chứng loạn thần kinh của cô ấy.
(abbreviation) rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Ví dụ:
OCD has been studied since the 1940s.
Rối loạn ám ảnh cưỡng chế đã được nghiên cứu từ những năm 1940.
(noun) sự hoang tưởng, rối loạn nhân cách hoang tưởng
Ví dụ:
The drugs can induce paranoia.
Thuốc có thể gây rối loạn nhân cách hoang tưởng.
(noun) chứng rối loạn nhân cách
Ví dụ:
It's not clear exactly what causes personality disorders, but they're thought to result from a combination of the genes a person inherits and early environmental influences.
Không rõ chính xác nguyên nhân gây ra chứng rối loạn nhân cách, nhưng người ta cho rằng chúng là kết quả của sự kết hợp giữa các gen mà một người thừa hưởng và những ảnh hưởng ban đầu của môi trường.
(abbreviation) rối loạn căng thẳng sau chấn thương
Ví dụ:
PTSD symptoms usually appear soon after trauma.
Các triệu chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương thường xuất hiện ngay sau chấn thương.
(noun) vết thương, chấn thương, tổn thương
Ví dụ:
the trauma of marriage breakdown
vết thương của đổ vỡ hôn nhân
(noun) sốc vỏ đạn, sốc chiến trường
Ví dụ:
He said many of the men who were shot for cowardice were in fact suffering from shell shock.
Ông ta cho biết nhiều người bị bắn vì hèn nhát trên thực tế đang bị sốc chiến trường.
(noun) (chứng) rối loạn ăn uống
Ví dụ:
Eating disorder is very popular in teenagers.
Rối loạn ăn uống rất phổ biến ở thanh thiếu niên.
(noun) chứng hưng phấn tự đại
Ví dụ:
He has been reported to have problems with controlled substances and egomania.
Anh ta được cho là có vấn đề với các chất bị kiểm soát và chứng hưng phấn tự đại.
(noun) ảo tưởng, sự lừa dối, sự lừa bịp
Ví dụ:
He's under the delusion that he will be promoted this year.
Anh ấy đang ảo tưởng rằng mình sẽ được thăng chức trong năm nay.
(noun) bệnh sa sút trí tuệ
Ví dụ:
The most common form of dementia is Alzheimer's disease.
Dạng sa sút trí tuệ phổ biến nhất là bệnh Alzheimer.
(noun) chứng rối loạn lo âu lan tỏa
Ví dụ:
People with generalized anxiety disorder tend to be described as "worrying about everything all the time.”
Những người mắc chứng rối loạn lo âu lan tỏa có xu hướng được mô tả là “luôn lo lắng về mọi thứ”.
(noun) hưng cảm, chứng điên, chứng cuồng
Ví dụ:
During periods of mania, she felt extremely creative.
Trong thời kỳ hưng cảm, cô ta cảm thấy cực kỳ sáng tạo.
(noun) hội chứng Munchausen
Ví dụ:
Munchausen's syndrome is a rare psychological and behavioral condition.
Hội chứng Munchausen là một tình trạng tâm lý và hành vi hiếm gặp.
(adjective) (thuộc) tâm thần phân liệt
Ví dụ:
He suffers from a possible schizoid disorder.
Anh ta có thể mắc chứng rối loạn tâm thần phân liệt.
(noun) tình trạng mất trí nhớ
Ví dụ:
After the accident, he suffered periods of amnesia.
Sau vụ tai nạn, anh ấy bị mất trí nhớ một thời gian.
(noun) chứng mất trí nhớ do tuổi già
Ví dụ:
The risk of senile dementia rises as you age, especially after age 65.
Nguy cơ mắc chứng mất trí nhớ do tuổi già tăng lên khi bạn già đi, đặc biệt là sau 65 tuổi.
(noun) hội chứng Asperger
Ví dụ:
Christopher is a mathematical genius who has Asperger's syndrome.
Christopher là một thiên tài toán học mắc hội chứng Asperger.
(noun) chứng mặc cảm thiếu cơ bắp
Ví dụ:
Bigorexia is a body dysmorphic disorder that triggers a preoccupation with the idea that your body is too small or not muscular enough.
Chứng mặc cảm thiếu cơ bắp là một chứng rối loạn dị dạng cơ thể gây ra mối bận tâm với ý nghĩ rằng cơ thể bạn quá nhỏ hoặc không đủ cơ bắp.
(noun) chứng rối loạn dị dạng cơ thể
Ví dụ:
He was diagnosed with body dysmorphic disorder after struggling with his body image for many years.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn dị dạng cơ thể sau nhiều năm vật lộn với hình ảnh cơ thể của mình.