Nghĩa của từ pyromania trong tiếng Việt

pyromania trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pyromania

US /ˌpaɪ.roʊˈmeɪ.ni.ə/
UK /ˌpaɪ.rəˈmeɪ.ni.ə/
"pyromania" picture

Danh từ

chứng cuồng phóng hỏa, bệnh cuồng đốt phá

an obsessive desire to set things on fire

Ví dụ:
The suspect was diagnosed with pyromania after several incidents of arson.
Nghi phạm được chẩn đoán mắc chứng cuồng phóng hỏa sau nhiều vụ đốt phá.
Her fascination with fire escalated into full-blown pyromania.
Sự mê hoặc của cô ấy với lửa đã leo thang thành chứng cuồng phóng hỏa hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa: