Nghĩa của từ monomania trong tiếng Việt
monomania trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monomania
US /ˌmɑː.nəˈmeɪ.ni.ə/
UK /ˌmɒn.əʊˈmeɪ.ni.ə/
Danh từ
ám ảnh đơn lẻ, chứng cuồng một thứ
a pathological obsession with one thing or idea
Ví dụ:
•
His monomania for collecting rare stamps consumed his entire life.
Sự ám ảnh của anh ấy với việc sưu tập tem quý hiếm đã chiếm trọn cuộc đời anh ấy.
•
Despite his brilliance, he suffered from a strange monomania about cleanliness.
Mặc dù rất thông minh, anh ấy lại mắc một chứng ám ảnh kỳ lạ về sự sạch sẽ.
Từ đồng nghĩa: