Nghĩa của từ exhibitionism trong tiếng Việt
exhibitionism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exhibitionism
US /ˌek.səˈbɪʃ.ən.ɪ.zəm/
UK /ˌek.sɪˈbɪʃ.ən.ɪ.zəm/
Danh từ
1.
tính phô trương, tính khoe khoang
the act or practice of behaving in a way that is intended to attract attention or display oneself
Ví dụ:
•
His constant need for applause was a clear sign of his exhibitionism.
Nhu cầu được vỗ tay liên tục của anh ấy là một dấu hiệu rõ ràng của tính phô trương.
•
Some artists use exhibitionism as a form of protest.
Một số nghệ sĩ sử dụng tính phô trương như một hình thức phản đối.
Từ đồng nghĩa:
2.
bệnh phô dâm, phô dâm
a mental condition characterized by an urge to display the genitals in public
Ví dụ:
•
He was arrested for public indecency, a clear case of sexual exhibitionism.
Anh ta bị bắt vì hành vi khiếm nhã nơi công cộng, một trường hợp rõ ràng của bệnh phô dâm.
•
Psychologists study the underlying causes of exhibitionism.
Các nhà tâm lý học nghiên cứu các nguyên nhân cơ bản của bệnh phô dâm.
Từ đồng nghĩa: