Nghĩa của từ psychopathy trong tiếng Việt

psychopathy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

psychopathy

US /saɪˈkɑː.pə.θi/
UK /saɪˈkɒp.ə.θi/
"psychopathy" picture

Danh từ

bệnh thái nhân cách, rối loạn nhân cách chống đối xã hội

a mental disorder in which an individual manifests amoral and antisocial behavior, lack of ability to love or establish meaningful personal relationships, extreme egocentricity, and failure to learn from experience

Ví dụ:
The study focused on the neurological basis of psychopathy.
Nghiên cứu tập trung vào cơ sở thần kinh của bệnh thái nhân cách.
Symptoms of psychopathy include a lack of empathy and remorse.
Các triệu chứng của bệnh thái nhân cách bao gồm thiếu đồng cảm và hối hận.