Bộ từ vựng Vi Phạm Hợp Đồng trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vi Phạm Hợp Đồng' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu, bài trừ
Ví dụ:
The rule has been abrogated by mutual consent.
Các quy tắc đã được bãi bỏ bởi sự đồng ý chung.
(noun) sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bài trừ
Ví dụ:
He filed for bankruptcy, which permitted the abrogation of all contracts.
Anh ta đã nộp đơn xin phá sản, điều này cho phép hủy bỏ tất cả các hợp đồng.
(verb) xóa bỏ, hủy bỏ, loại bỏ
Ví dụ:
He was forced to cancel his visit.
Anh ấy buộc phải hủy bỏ chuyến thăm của mình.
(noun) sự bãi bỏ, sự hủy bỏ, sự thủ tiêu
Ví dụ:
train services are subject to cancellation at short notice
dịch vụ xe lửa có thể bị hủy bỏ trong thời gian ngắn
(verb) làm ô nhục, làm mất danh dự, làm ô danh;
(noun) sự ô nhục, sự mất danh dự, ô danh, vô danh dự, thiếu uy tín
Ví dụ:
Her actions have brought shame and dishonor on the profession.
Hành động của cô ấy đã mang lại sự xấu hổ và ô nhục cho nghề nghiệp.
(noun) sự phá bỏ, sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ, sự hoà tan, sự tan ra
Ví dụ:
the dissolution of barriers of class and gender
sự phá bỏ các rào cản về giai cấp và giới tính
(verb) rã ra, tan rã, phân hủy
Ví dụ:
Dissolve two spoons of powder in warm water.
Hòa tan hai thìa bột trong nước ấm.
(noun) sự kết thúc, cuối, đuôi;
(verb) kết thúc, chấm dứt, kết liễu
Ví dụ:
the end of the year
cuối năm
(verb) hết hạn, hết hiệu lực, kết thúc
Ví dụ:
When does your driving license expire?
Khi nào giấy phép lái xe của bạn hết hạn?
(noun) sự hết hạn, sự mãn hạn, sự kết thúc
Ví dụ:
The licence can be renewed on expiry.
Giấy phép có thể được gia hạn khi hết hạn.
(verb) vô hiệu hóa, làm mất tác dụng, huỷ bỏ, làm vô hiệu
Ví dụ:
The referee nullified the goal.
Trọng tài đã vô hiệu hóa bàn thắng.
(verb) hủy bỏ, từ bỏ, bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa
Ví dụ:
to renege on a deal
hủy bỏ thỏa thuận
(verb) bãi bỏ, huỷ bỏ;
(noun) việc bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
Ví dụ:
They want to make sure their cashflow will be unaffected before they decide to back a repeal.
Họ muốn đảm bảo rằng dòng tiền của họ sẽ không bị ảnh hưởng trước khi họ quyết định ủng hộ việc bãi bỏ.
(verb) huỷ bỏ, thủ tiêu, bãi bỏ, tuyên bố vô hiệu
Ví dụ:
The agreement was rescinded on 20 March 1993.
Thỏa thuận đã bị hủy bỏ vào ngày 20 tháng 3 năm 1993.
(noun) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bãi bỏ
Ví dụ:
They are seeking a rescission of the merger and unspecified damages.
Họ đang tìm cách hủy bỏ việc sáp nhập và những thiệt hại không xác định.
(noun) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự thu hồi
Ví dụ:
the revocation of planning permission
sự thu hồi giấy phép quy hoạch
(noun) sự chạy lệch tâm, sự chạy ra;
(phrasal verb) cạn kiệt, hết, chạy ra ngoài
Ví dụ:
Slight runout in your drill can make the holes oversized.
Việc chạy lệch tâm trong mũi khoan của bạn có thể làm cho các lỗ trở nên quá khổ.
(verb) rạn nứt, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt, làm gián đoạn, làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, làm thoát vị;
(noun) sự rạn nứt, sự gãy, sự vỡ, sự đứt, sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt, sự gián đoạn
Ví dụ:
a rupture in relations between the two countries
sự rạn nứt trong quan hệ giữa hai nước
(noun) giới hạn, nhiệm kỳ, học kỳ;
(verb) đặt tên là, gọi, cho là
Ví dụ:
the musical term “leitmotiv”
thuật ngữ âm nhạc "leitmotiv"
(noun) việc chấm dứt, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt
Ví dụ:
Failure to comply with these conditions will result in termination of the contract.
Việc không tuân thủ các điều kiện này sẽ dẫn đến việc chấm dứt hợp đồng.
(verb) vi phạm, xâm phạm, làm trái
Ví dụ:
They were charged with violating federal law.
Họ bị buộc tội vi phạm luật liên bang.
(noun) sự vi phạm, sự cưỡng hiếp
Ví dụ:
They were in open violation of the treaty.
Họ đã vi phạm công khai hiệp ước.
(noun) kẻ vi phạm, người vi phạm, người xâm phạm, người làm trái, người hãm hiếp
Ví dụ:
The law is strictly enforced and violators punished.
Pháp luật được thi hành nghiêm minh và kẻ vi phạm bị trừng phạt.
(phrasal verb) không giữ lời hứa, thất hứa, lật lọng, tố cáo, chỉ điểm
Ví dụ:
They ratted on the deal.
Họ không giữ lời hứa về thỏa thuận.
(phrasal verb) nuốt lời, không giữ đúng hẹn, thất hứa, không giữ lời
Ví dụ:
You agreed to come. You can't back out now!
Bạn đã đồng ý đến. Giờ bạn không thể nuốt lời!