Nghĩa của từ dissolve trong tiếng Việt
dissolve trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dissolve
US /dɪˈzɑːlv/
UK /dɪˈzɒlv/
Động từ
1.
hòa tan, tan ra
become or cause to become incorporated into a liquid so as to form a solution
Ví dụ:
•
Sugar dissolves in water.
Đường hòa tan trong nước.
•
You can dissolve the salt by stirring it.
Bạn có thể hòa tan muối bằng cách khuấy.
Từ đồng nghĩa:
2.
giải tán, giải thể
close down or dismiss (an assembly or official body)
Ví dụ:
•
The parliament was dissolved by the king.
Quốc hội bị nhà vua giải tán.
•
The committee decided to dissolve the organization.
Ủy ban quyết định giải thể tổ chức.