Bộ từ vựng Cơ Bản 1 trong bộ Ngày 11 - Ra Mắt Sản Phẩm Mới: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ Bản 1' trong bộ 'Ngày 11 - Ra Mắt Sản Phẩm Mới' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự tìm kiếm, sự nghiên cứu;
(verb) sưu tầm, tìm tòi, nghiên cứu
Ví dụ:
We are fighting meningitis by raising money for medical research.
Chúng tôi đang chống lại bệnh viêm màng não bằng cách gây quỹ cho nghiên cứu y học.
(verb) nghĩ ra, phát minh, sáng chế;
(noun) di sản
Ví dụ:
He left a lot of devises to his daughter.
Ông ấy đã để lại rất nhiều di sản cho con gái mình.
(adjective) (thuộc) cách mạng chính trị, cách mạng;
(noun) nhà cách mạng
Ví dụ:
He was arrested for taking part in revolutionary activities.
Ông ấy bị bắt vì tham gia hoạt động cách mạng.
(adjective) sáng tạo, đổi mới
Ví dụ:
There will be a prize for the most innovative design.
Sẽ có giải thưởng cho thiết kế sáng tạo nhất.
(noun) nét đặc biệt, đặc điểm, tính năng, điểm nổi bật;
(verb) có, bao gồm, có sự góp mặt, đóng vai trò nổi bật
Ví dụ:
There was a feature on Detroit's downtown fishery.
Có một nét đặc biệt về nghề cá ở trung tâm thành phố Detroit.
(noun) nguồn cảm hứng, sự hít vào, sự truyền cảm
Ví dụ:
His work is an inspiration to the marketing department.
Công việc của anh ta là một nguồn cảm hứng cho bộ phận tiếp thị.
(adverb) đủ, có đủ
Ví dụ:
He recovered sufficiently to resume his duties.
Anh ấy đã hồi phục đủ để tiếp tục nhiệm vụ của mình.
(noun) bằng sáng chế;
(adjective) rõ ràng, hiển nhiên, độc quyền;
(verb) đăng ký bằng sáng chế
Ví dụ:
a patent lie
lời nói dối rõ ràng
(verb) tưởng tượng, hình dung, mường tượng
Ví dụ:
She envisioned a world without poverty.
Cô ấy hình dung một thế giới không còn đói nghèo.
(verb) mở rộng, kéo dài, gia hạn
Ví dụ:
The Forest Service plans to extend a gravel road nearly a mile.
Sở Lâm nghiệp có kế hoạch kéo dài một con đường rải sỏi gần một dặm.
(preposition) sau, tiếp theo;
(adjective) sau, tiếp theo, sau đây;
(noun) người theo dõi, những người/ thứ sau đây, người ủng hộ
Ví dụ:
I’m busy on Thursday, but I’m free the following day.
Tôi bận vào thứ Năm, nhưng tôi rảnh vào ngày hôm sau.
(verb) dự định, có ý định, dành cho, hướng đến
Ví dụ:
The company intends to cut 400 jobs.
Công ty dự định cắt giảm 400 việc làm.
(noun) khoản tài trợ, trợ cấp;
(verb) chấp nhận, cấp, cho chép
Ví dụ:
a research grant
một khoản trợ cấp nghiên cứu
(verb) cho phép, để cho, chấp nhận
Ví dụ:
The dissident was allowed to leave the country.
Người bất đồng chính kiến được cho phép rời khỏi đất nước.
(verb) kiểm tra, thanh tra
Ví dụ:
Make sure you inspect the goods before signing for them.
Hãy đảm bảo bạn kiểm tra hàng hóa trước khi ký nhận.
(verb) cải thiện, tiến bộ, trau dồi
Ví dụ:
We’ve used technology to improve relations with customers.
Chúng tôi đã sử dụng công nghệ để cải thiện quan hệ với khách hàng.
(adverb) ngày càng
Ví dụ:
She thinks that young people today are becoming increasingly selfish.
Cô ấy cho rằng giới trẻ ngày nay ngày càng sống ích kỷ.
(verb) đầu tư, đặt tiền, bỏ vốn
Ví dụ:
The company is to invest $12 million in its new manufacturing site.
Công ty sẽ đầu tư 12 triệu đô la vào địa điểm sản xuất mới của mình.
(adjective) nhiều, đa dạng, phong phú
Ví dụ:
There are various ways of doing this.
Có nhiều cách khác nhau để làm điều này.
(verb) nâng cấp, đề bạt, nâng cao;
(noun) sự nâng cấp, sự nâng hạng, sự nâng cao
Ví dụ:
The upgrade to version 5.0 costs $395.
Nâng cấp lên phiên bản 5.0 có giá 395 đô la.
(adjective) (thuộc) tay, làm bằng tay, chân tay;
(noun) sách hướng dẫn, xe số sàn
Ví dụ:
manual jobs
công việc chân tay
(verb) khám phá, dò xét, thám hiểm
Ví dụ:
The best way to explore Iceland's northwest.
Cách tốt nhất để khám phá phía tây bắc của Iceland.
(noun) câu trả lời, lời phản hồi, phản ứng
Ví dụ:
She made no response.
Cô ấy không trả lời.
(noun) sự xuất hiện, sự hiện ra, sự trình diện
Ví dụ:
I like the appearance of stripped antique pine.
Tôi thích vẻ bề ngoài của cây thông cổ có vân.
(adjective) thành công, thắng lợi, thành đạt
Ví dụ:
a successful attack on the town
một cuộc tấn công thành công vào thị trấn
(verb) cầm, giữ, tổ chức
Ví dụ:
She was holding a brown leather suitcase.
Cô ấy đang cầm một chiếc vali da màu nâu.
(noun) sự tiến lên, sự tiến bộ, sự cải tiến;
(verb) tiến lên phía trước, chuyển, đặt lên phía trước, thúc đẩy;
(adjective) đi trước, trước
Ví dụ:
advance notice
thông báo trước
(adjective) chắc chắn, đáng tin cậy, xác thực
Ví dụ:
a reliable source of information
một nguồn thông tin đáng tin cậy
(noun) chất lượng, giá trị, phẩm chất;
(adjective) chất lượng
Ví dụ:
quality service at a competitive price
dịch vụ chất lượng với giá cả cạnh tranh
(noun) người hầu trong nhà;
(adjective) trong nhà, trong gia đình, nội địa
Ví dụ:
domestic chores
việc vặt trong nhà
(noun) sự phát triển, sự tiến triển, sự bày tỏ
Ví dụ:
She traces the development of the novel.
Cô ấy theo dõi sự phát triển của cuốn tiểu thuyết.
(noun) tình trạng sẵn có, tính khả dụng, sự có sẵn, sự có hiệu lực
Ví dụ:
They suggested that the ready availability of junk food has encouraged poor eating habits.
Họ cho rằng tình trạng sẵn có của đồ ăn vặt đã khuyến khích thói quen ăn uống kém.
(verb) cập nhật, điều chỉnh;
(noun) việc cập nhật, bản cập nhật
Ví dụ:
An update on recently published crime figures.
Một bản cập nhật về số liệu tội phạm được công bố gần đây.
(adjective) đúng đắn, chính xác, xác đáng
Ví dụ:
Accurate information about the illness is essential.
Thông tin chính xác về bệnh tình là điều cần thiết.
(adjective) phức tạp, rắc rối
Ví dụ:
a complicated stereo system
một hệ thống âm thanh nổi phức tạp
(adjective) đã hoàn thành, đã làm xong, hoàn hảo
Ví dụ:
She's a very accomplished pianist.
Cô ấy là một nghệ sĩ dương cầm rất hoàn mỹ.
(noun) cuộc điều tra, sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi
Ví dụ:
to hold an inquiry into the affair
tổ chức một cuộc điều tra về vụ việc
(noun) sự chỉ định, sự biểu thị, sự biểu lộ
Ví dụ:
There are few indications (that) the economy is on an upswing.
Có một vài dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang trên đà tăng trưởng.
(noun) nhà sản xuất, chủ xưởng
Ví dụ:
a textile manufacturer
nhà sản xuất dệt may
(adjective) tương thích, hợp nhau
Ví dụ:
The fruitiness of Beaujolais is compatible with a number of meat dishes
Vị trái cây của Beaujolais tương thích với một số món thịt.
(adjective) cao hơn, cấp trên, mạnh hơn;
(noun) cấp trên, thượng cấp, người/ vật giỏi hơn
Ví dụ:
She was chosen for the job because she was the superior candidate.
Cô ấy được chọn cho công việc này vì cô ấy là ứng cử viên giỏi hơn.
(adjective) tuyệt đối, hoàn toàn, thuần túy
Ví dụ:
absolute secrecy
bí mật tuyệt đối
(verb) mở rộng, nới rộng
Ví dụ:
You will appreciate music more if you broaden your tastes and listen to several types of music.
Bạn sẽ biết thưởng thức âm nhạc hơn nếu bạn mở rộng thị hiếu của mình và lắng nghe vài loại âm nhạc.
(noun) sự ăn mòn
Ví dụ:
Look for signs of corrosion.
Hãy tìm kiếm dấu hiệu ăn mòn.