Bộ từ vựng Chiến tranh trong bộ IELTS học thuật (Band 6-7): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chiến tranh' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 6-7)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) dao găm
Ví dụ:
Each man was armed with both sword and dagger.
Mỗi người đàn ông được trang bị cả kiếm và dao găm.
(noun) thuốc nổ;
(verb) cho nổ, làm nổ
Ví dụ:
a stick of dynamite
thanh thuốc nổ
(noun) vỏ, mai, vẻ bề ngoài;
(verb) bóc vỏ, lột vỏ, bắn pháo
Ví dụ:
Apple's shell can be used to cure cancer.
Vỏ táo có thể được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
(noun) súng săn, ghế hành khách phía trước, thế trận shotgun;
(verb) uống trực tiếp từ lon
Ví dụ:
He bought a new shotgun for hunting season.
Anh ấy đã mua một khẩu súng săn mới cho mùa săn bắn.
(noun) mỏ, nguồn, kho;
(pronoun) của tôi;
(verb) đào, khai thác, đặt mìn
Ví dụ:
a gold mine
một mỏ vàng
(noun) Chiến tranh Lạnh
Ví dụ:
With the Cold War over, global warming has replaced nuclear warfare as the source of fears of a man-made apocalypse.
Khi Chiến tranh Lạnh kết thúc, sự nóng lên toàn cầu đã thay thế chiến tranh hạt nhân như là nguồn gốc của nỗi lo sợ về một ngày tận thế do con người tạo ra.
(noun) súng cầm tay
Ví dụ:
The police were issued with firearms.
Cảnh sát được cấp súng cầm tay.
(noun) trung úy, phó
Ví dụ:
He was promoted to lieutenant after three years of service.
Anh ấy được thăng lên trung úy sau ba năm phục vụ.
(noun) lực lượng dân quân
Ví dụ:
The government called out the militia to help cope with the rioting.
Chính phủ kêu gọi lực lượng dân quân giúp đối phó với bạo loạn.
(noun) sự đầu hàng, sự từ bỏ;
(verb) đầu hàng, chịu thua, từ bỏ
Ví dụ:
The rebels are on the point of surrender.
Những kẻ nổi loạn đang trên điểm đầu hàng.
(noun) cuộc phục kích, việc phục kích;
(verb) phục kích
Ví dụ:
Two soldiers were killed in a terrorist ambush.
Hai người lính đã thiệt mạng trong một cuộc phục kích của khủng bố.
(verb) bao vây, vây hãm, bủa vây
Ví dụ:
The army besieged the city for several months before it surrendered.
Quân đội đã bao vây thành phố trong nhiều tháng trước khi nó đầu hàng.
(verb) triển khai, dàn quân, dàn trận
Ví dụ:
At least 5000 missiles were deployed along the border.
Ít nhất 5000 tên lửa đã được triển khai dọc biên giới.
(noun) cuộc đột kích, cuộc tấn công bất ngờ, cuộc khám xét bất ngờ;
(verb) đột kích, khám xét bất ngờ, lục lọi
Ví dụ:
The air force carried out a bombing raid on enemy bases.
Lực lượng không quân đã thực hiện một cuộc đột kích ném bom vào các căn cứ của kẻ thù.
(verb) xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
Ví dụ:
Concentrations of troops near the border look set to invade within the next few days.
Các đợt tập trung quân gần biên giới có vẻ sẽ xâm lược trong vài ngày tới.
(verb) kiên cố, củng cố, làm mạnh lên
Ví dụ:
a fortified town
một thị trấn kiên cố
(noun) cuộc đụng độ, sự xung đột, sự va chạm;
(verb) xung đột, đụng độ, trùng
Ví dụ:
Eight people were wounded in a clash with border guards.
Tám người bị thương trong cuộc đụng độ với lực lượng biên phòng.
(noun) cuộc tuần tra, người/ nhóm người/ xe/ tàu/ máy bay tuần tra;
(verb) tuần tra
Ví dụ:
Three reconnaissance aircraft are permanently on patrol.
Ba máy bay trinh sát thường xuyên tuần tra.
(verb) tước vũ khí, giải giáp, làm dịu đi
Ví dụ:
Most of the rebels were captured and disarmed.
Hầu hết quân nổi dậy đã bị bắt và tước vũ khí.
(noun) sự vi phạm, sự phạm, sự tan vỡ;
(verb) vi phạm, phạm, chọc thủng
Ví dụ:
They are in breach of Article 119.
Họ vi phạm Điều 119.
(verb) giải phóng, phóng thích, giải thoát
Ví dụ:
The army liberated the town from enemy occupation.
Quân đội đã giải phóng thị trấn khỏi sự chiếm đóng của kẻ thù.
(verb) đẩy lùi, chống lại, chống lại, làm ghê tởm/ chán ghét
Ví dụ:
The soldiers successfully repelled the enemy attack.
Những người lính đã đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù thành công.
(verb) nhập ngũ, ghi danh, tuyển mộ, thuyết phục
Ví dụ:
to enlist as a soldier
nhập ngũ làm lính
(noun) cánh tay, ống tay áo, nhánh;
(verb) trang bị vũ khí, chuẩn bị chiến đấu, lên đạn
Ví dụ:
She held the baby in her arms.
Cô ấy bế đứa bé trên cánh tay.
(noun) tiền công, tiền lương, mức lương;
(verb) tiến hành, bắt đầu
Ví dụ:
We were struggling to get better wages.
Chúng tôi đã đấu tranh để có được mức lương tốt hơn.
(phrasal verb) bắn hạ, bắn chết
Ví dụ:
The policeman was gunned down while on duty.
Cảnh sát đã bị bắn hạ khi đang làm nhiệm vụ.
(noun) cuộc phản công, sự phản công;
(verb) phản công
Ví dụ:
Loyal armed forces launched a counterattack against the rebels.
Các lực lượng vũ trang trung thành đã phát động cuộc phản công chống lại quân nổi dậy.
(noun) bộ binh
Ví dụ:
The infantry advanced steadily across the battlefield.
Bộ binh tiến lên đều đặn trên chiến trường.
(noun) lệnh ngừng bắn
Ví dụ:
Both sides agreed to a ceasefire to allow peace talks to begin.
Hai bên đã đồng ý ngừng bắn để bắt đầu các cuộc đàm phán hòa bình.
(noun) công sự, sự củng cố, sự làm vững chắc
Ví dụ:
the ramparts and fortifications of the Old Town
thành lũy và công sự của Phố cổ
(noun) sự đổ máu
Ví dụ:
The peace agreement ended years of bloodshed.
Hiệp định hòa bình đã chấm dứt nhiều năm đổ máu.
(verb) khuất phục, chế ngự, kiềm chế
Ví dụ:
Troops were called in to subdue the rebels.
Quân đội được triệu tập để khuất phục quân nổi loạn.
(verb) giải trừ quân bị, phi quân sự hóa
Ví dụ:
The two countries agreed to demilitarize the border zone.
Hai quốc gia đã đồng ý giải trừ quân bị khu vực biên giới.
(noun) lựu đạn
Ví dụ:
His vehicle was damaged by a rocket-propelled grenade.
Xe của anh ta bị hư hại do một quả lựu đạn phóng tên lửa.