Nghĩa của từ ceasefire trong tiếng Việt

ceasefire trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ceasefire

US /ˈsiːs.faɪr/
UK /ˈsiːs.faɪər/
"ceasefire" picture

Danh từ

ngừng bắn, đình chiến

a temporary suspension of fighting, typically one during which peace talks take place; a truce

Ví dụ:
The two warring factions agreed to a ceasefire.
Hai phe phái đang giao tranh đã đồng ý ngừng bắn.
A temporary ceasefire was declared to allow humanitarian aid to reach the affected areas.
Một lệnh ngừng bắn tạm thời đã được tuyên bố để cho phép viện trợ nhân đạo đến các khu vực bị ảnh hưởng.