Nghĩa của từ disarm trong tiếng Việt

disarm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disarm

US /dɪˈsɑːrm/
UK /dɪˈsɑːm/
"disarm" picture

Động từ

1.

tước vũ khí, giải giáp

take a weapon or weapons away from (a person, force, or country)

Ví dụ:
The police managed to disarm the suspect.
Cảnh sát đã tìm cách tước vũ khí của nghi phạm.
The international community called for the rebels to disarm.
Cộng đồng quốc tế kêu gọi quân nổi dậy giải giáp vũ khí.
2.

vô hiệu hóa, gỡ

remove the fuse from (a bomb or mine)

Ví dụ:
The bomb squad was called to disarm the device.
Đội gỡ bom đã được gọi đến để vô hiệu hóa thiết bị.
It takes specialized training to safely disarm explosives.
Cần có huấn luyện chuyên biệt để vô hiệu hóa chất nổ một cách an toàn.
3.

xoa dịu, làm mất nghi ngờ

allay the suspicions or hostility of (someone), especially by means of charm or persuasion

Ví dụ:
His charming smile helped to disarm her anger.
Nụ cười quyến rũ của anh ấy đã giúp xoa dịu cơn giận của cô ấy.
She used her wit to disarm the tense situation.
Cô ấy đã dùng sự hóm hỉnh của mình để xoa dịu tình hình căng thẳng.