Nghĩa của từ shotgun trong tiếng Việt
shotgun trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shotgun
US /ˈʃɑːt.ɡʌn/
UK /ˈʃɒt.ɡʌn/
Danh từ
1.
súng săn, súng bắn đạn hoa cải
a smooth-bore gun for firing small shot at short range
Ví dụ:
•
The farmer carried a shotgun to protect his livestock.
Người nông dân mang theo một khẩu súng săn để bảo vệ gia súc của mình.
•
He cleaned his shotgun before the hunting season started.
Anh ấy đã lau chùi khẩu súng săn của mình trước khi mùa săn bắt đầu.
2.
ghế phụ, ghế cạnh tài xế
the front passenger seat of a vehicle
Ví dụ:
•
I call shotgun! I want to sit in the front.
Tôi xí ghế trước! Tôi muốn ngồi ở phía trước.
•
She sat shotgun while her brother drove.
Cô ấy ngồi ở ghế phụ trong khi anh trai cô ấy lái xe.
Tính từ
tràn lan, ép buộc
covering a wide area in an indiscriminate or forceful way
Ví dụ:
•
The company used a shotgun approach to marketing, targeting everyone at once.
Công ty đã sử dụng cách tiếp cận tiếp thị tràn lan, nhắm mục tiêu vào tất cả mọi người cùng một lúc.
•
They had a shotgun wedding because she was pregnant.
Họ đã tổ chức một đám cưới bác sĩ bảo cưới vì cô ấy đã mang thai.
Từ liên quan: