Nghĩa của từ ambush trong tiếng Việt

ambush trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ambush

US /ˈæm.bʊʃ/
UK /ˈæm.bʊʃ/
"ambush" picture

Danh từ

phục kích, mai phục

a surprise attack by people lying in wait in a concealed position

Ví dụ:
The soldiers were caught in an ambush.
Các binh sĩ đã rơi vào một cuộc phục kích.
They lay in ambush for the enemy patrol.
Họ nằm phục kích đội tuần tra của kẻ thù.

Động từ

phục kích, chặn đường bất ngờ

to make a surprise attack on someone from a concealed position

Ví dụ:
The rebels ambushed the supply convoy.
Phiến quân đã phục kích đoàn xe tiếp tế.
Reporters ambushed the senator outside his house.
Các phóng viên đã chặn đường bất ngờ vị thượng nghị sĩ bên ngoài nhà ông ấy.