Bộ từ vựng Cuộc sống công việc trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cuộc sống công việc' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) quân át/ xì, nhà vô địch, điểm thắng giao;
(adjective) xuất sắc, tốt;
(verb) hoàn thành xuất sắc, thành công
Ví dụ:
He's an ace basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
(verb) bổ nhiệm, cử, định, hẹn
Ví dụ:
She has been appointed to the board.
Cô ấy đã được bổ nhiệm vào hội đồng quản trị.
(verb) hợp tác, cộng tác
Ví dụ:
Two writers collaborated on the script for the film.
Hai nhà biên kịch đã hợp tác viết kịch bản cho phim.
(verb) bắt đầu, khởi đầu, mở đầu
Ví dụ:
We will commence building work in August of next year.
Chúng tôi sẽ bắt đầu công việc xây dựng vào tháng 8 năm sau.
(noun) hành động tiếp nối, theo dõi;
(verb) tiếp tục, theo dõi, điều tra thêm;
(adjective) (liên quan đến) hành động tiếp nối/ bổ sung
Ví dụ:
He sent a follow-up report to clarify the issue.
Anh ấy gửi một báo cáo bổ sung để làm rõ vấn đề.
(verb) đa nhiệm, làm nhiều việc cùng một lúc
Ví dụ:
Women seem to be able to multitask better than men.
Phụ nữ dường như có khả năng đa nhiệm tốt hơn nam giới.
(verb) hoãn lại, trì hoãn
Ví dụ:
They decided to postpone their holiday until next year.
Họ quyết định hoãn kỳ nghỉ của họ cho đến năm sau.
(noun) lính mới, nhân viên mới, tân binh;
(verb) tuyển dụng, chiêu mộ, phục hồi
Ví dụ:
3,000 army recruits at Ft. Benjamin
3.000 tân binh tại Ft. Benjamin
(verb) từ bỏ, từ chức, trao
Ví dụ:
He resigned from the company in order to take a more challenging job.
Anh ấy đã từ chức khỏi công ty để nhận một công việc thử thách hơn.
(adjective) chuyên sâu, tập trung, thâm canh
Ví dụ:
an intensive language course
khóa học ngôn ngữ chuyên sâu
(adjective) đơn điệu, đều đều, buồn tẻ
Ví dụ:
a monotonous job
công việc đơn điệu
(noun) cuộc gặp trực tiếp, cuộc nói chuyện trực tiếp, cuộc nói chuyện một chọi một;
(adjective, adverb) trực tiếp, một chọi một
Ví dụ:
It's best to talk with him about the problem one-on-one.
Tốt nhất là nói chuyện trực tiếp với anh ấy về vấn đề này.
(adjective) bổ ích, thỏa mãn
Ví dụ:
a rewarding experience
kinh nghiệm bổ ích
(adjective) sôi nổi, kích thích, khuấy động
Ví dụ:
The conversation was stimulating and witty.
Cuộc trò chuyện thật sôi nổi và hóm hỉnh.
(adjective) chán ngắt, tẻ nhạt, nhạt nhẽo
Ví dụ:
Counting merchandise all weekend is the most tedious job I can imagine.
Kiểm đếm hàng suốt kỳ nghỉ cuối tuần là một công việc tẻ nhạt nhất tôi có thể hình dung.
(adjective) thiếu việc làm, làm công việc không tương xứng
Ví dụ:
There are many underemployed workers willing to change jobs to get ahead.
Có rất nhiều lao động thiếu việc làm sẵn sàng thay đổi công việc để thăng tiến.
(noun) phòng họp (ban giám đốc)
Ví dụ:
The massive boardroom pay awards were criticized by the workers.
Các khoản tiền thưởng lớn cho phòng họp đã bị công nhân chỉ trích.
(noun) kỳ thực tập, thực tập
Ví dụ:
Jane has a summer internship at a local TV station.
Jane có kỳ thực tập mùa hè tại một đài truyền hình địa phương.
(noun) phòng trống, khoảng trống, tình trạng bỏ không
Ví dụ:
We wanted to book a hotel room in July but there were no vacancies.
Chúng tôi muốn đặt phòng khách sạn vào tháng 7 nhưng không còn chỗ trống.
(noun) đồng nghiệp, người đồng sự
Ví dụ:
He is worried about his job after seeing his co-workers laid off.
Anh ấy lo lắng về công việc của mình sau khi thấy đồng nghiệp của mình bị sa thải.
(noun) người giám sát, người giám thị
Ví dụ:
A good supervisor gets his team to work with him, not just for him.
Một giám sát giỏi khiến cho đội ngũ của anh ta làm việc với anh ta, không chỉ cho anh ta.
(adjective) nghiệp dư, không chuyên;
(noun) người nghiệp dư
Ví dụ:
an amateur boxer
võ sĩ nghiệp dư
(noun) người được phỏng vấn
Ví dụ:
The right questions will enable you to discover whether the interviewee has all the necessary qualities for the job.
Những câu hỏi phù hợp sẽ cho phép bạn khám phá xem người được phỏng vấn có tất cả những phẩm chất cần thiết cho công việc hay không.
(noun) thời gian nghỉ ốm
Ví dụ:
Mark is not in the office today. He broke his leg yesterday, so he's taken sick leave.
Mark không có ở văn phòng hôm nay. Anh ấy bị gãy chân ngày hôm qua, vì vậy anh ấy đang nghỉ ốm.
(noun) nghỉ thai sản, thời gian nghỉ đẻ
Ví dụ:
Ellie is currently on maternity leave.
Ellie hiện đang nghỉ thai sản.
(noun) sự đa nhiệm, sự xử lý đa nhiệm
Ví dụ:
To succeed, you will need strong multitasking skills.
Để thành công, bạn sẽ cần kỹ năng đa nhiệm mạnh mẽ.
(noun) lao động, công việc nặng nhọc, nhân công;
(verb) nỗ lực, gắng sức, dốc sức;
(adjective) (thuộc) Đảng Lao động
Ví dụ:
the Labor candidate
ứng cử viên Đảng Lao động
(noun) sự phân biệt, sự phân biệt đối xử, sự sáng suốt
Ví dụ:
racial discrimination
phân biệt chủng tộc
(noun) tiền trợ cấp, lương hưu
Ví dụ:
a government pension
lương hưu của chính phủ
(noun) tài liệu tham khảo, sự tham khảo, sự ám chỉ
Ví dụ:
Knowing what had happened, I avoided making any reference to weddings.
Biết chuyện gì đã xảy ra, tôi tránh nhắc đến đám cưới.
(noun) lịch trình, thời gian biểu;
(verb) lên lịch, dự kiến, sắp xếp
Ví dụ:
We have drawn up an engineering schedule.
Chúng tôi đã lên lịch trình kỹ thuật.
(noun) lực lượng lao động, số nhân viên
Ví dụ:
Much of the workforce in the banking sector is affected by the new legislation.
Phần lớn lực lượng lao động trong lĩnh vực ngân hàng bị ảnh hưởng bởi luật mới.
(noun) khối lượng công việc
Ví dụ:
Teachers are always complaining about their heavy workloads.
Giáo viên luôn phàn nàn về khối lượng công việc nặng nề của họ.
(verb) nhận xét, chú ý, để ý;
(noun) thông tri, yết thị, thông cáo
Ví dụ:
Their silence did not escape my notice.
Sự im lặng của họ không thoát khỏi sự chú ý của tôi.
(noun) khoản tăng lương, sự tăng thêm, sự tăng lên
Ví dụ:
John was thrilled when he received a significant increment in his salary after his promotion.
John rất vui mừng khi nhận được một khoản tăng lương đáng kể sau khi được thăng chức.
(noun) phép lịch sự nghề nghiệp
Ví dụ:
At the personal level, professional courtesy makes you a better person as you get to connect to a wider network of humanity at a deeper, more personal level as well as expand your knowledge and insights on multi-levels.
Ở cấp độ cá nhân, phép lịch sự nghề nghiệp giúp bạn trở thành một người tốt hơn khi bạn kết nối với mạng lưới nhân loại rộng lớn hơn ở cấp độ sâu sắc hơn, cá nhân hơn cũng như mở rộng kiến thức và hiểu biết của bạn về nhiều cấp độ.