Nghĩa của từ underemployed trong tiếng Việt

underemployed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

underemployed

US /ˌʌn.dɚ.ɪmˈplɔɪd/
UK /ˌʌn.dər.ɪmˈplɔɪd/
"underemployed" picture

Tính từ

thiếu việc làm, làm việc không đúng chuyên môn

having a job but not having enough work to do or not earning enough money

Ví dụ:
Many recent graduates are underemployed in jobs that don't require their degrees.
Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp đang thiếu việc làm trong các công việc không yêu cầu bằng cấp của họ.
She felt underemployed because her skills were not being fully utilized.
Cô ấy cảm thấy thiếu việc làm vì kỹ năng của mình không được sử dụng hết.