Bộ từ vựng Tâm trí trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tâm trí' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tâm trí, trí tuệ, trí óc;
(verb) quan tâm, chú ý, để ý
Ví dụ:
As the thoughts ran through his mind, he came to a conclusion.
Khi những suy nghĩ lướt qua tâm trí anh ấy, anh ấy đã đi đến kết luận.
(adjective) (thuộc) tâm thần, tinh thần, trí tuệ
Ví dụ:
mental faculties
khoa tâm thần
(verb) nghĩ, suy nghĩ, tưởng;
(noun) sự suy nghĩ
Ví dụ:
I went for a walk to have a think.
Tôi đã đi dạo để suy nghĩ.
(noun) tài năng, năng lực, tài ba
Ví dụ:
He possesses more talent than any other player.
Anh ấy sở hữu nhiều tài năng hơn bất kỳ cầu thủ nào khác.
(noun) kỹ năng, tinh xảo, sự khéo léo
Ví dụ:
difficult work, taking great skill
công việc khó khăn, có kỹ năng tuyệt vời
(noun) kiến thức, sự hiểu biết, sự am hiểu
Ví dụ:
a thirst for knowledge
khát khao kiến thức
(verb) đoán, phỏng đoán, ước chừng;
(noun) sự đoán, sự ước chừng
Ví dụ:
My guess is that within a year we will have a referendum.
Tôi đoán là trong vòng một năm nữa chúng ta sẽ có một cuộc trưng cầu dân ý.
(verb) tin, nghĩ, tưởng
Ví dụ:
The superintendent believed Lancaster's story.
Tổng giám đốc đã tin câu chuyện của Lancaster.
(noun) lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
Ví dụ:
his belief in the value of hard work
lòng tin của anh ấy về giá trị của sự chăm chỉ
(noun) trí nhớ, ký ức, kỷ niệm
Ví dụ:
I've a great memory for faces.
Tôi có một trí nhớ tuyệt vời về những khuôn mặt.
(verb) hồi tưởng, nhớ lại, nghĩ đến
Ví dụ:
I remember the screech of the horn as the car came toward me.
Tôi nhớ tiếng còi xe khi chiếc xe lao về phía tôi.
(verb) quên, không nhớ
Ví dụ:
He had forgotten his lines.
Anh đã quên lời thoại của mình.
(noun) ý kiến, ý tưởng, ý nghĩ
Ví dụ:
The idea of linking pay to performance has caught on.
Ý tưởng về việc liên kết lương với hiệu suất đã thành công.
(adjective) được ưa thích nhất, được yêu thích nhất, được mến chuộng nhất;
(noun) sở thích, người/ vật được yêu thích;
(verb) yêu thích
Ví dụ:
their favorite Italian restaurant
nhà hàng Ý yêu thích của họ
(noun) đề xuất, gợi ý, dấu hiệu
Ví dụ:
Do you have any suggestions?
Bạn có gợi ý nào không?
(verb) đề nghị, đề xuất, gợi ý
Ví dụ:
I suggest that we wait a day or two.
Tôi đề nghị chúng ta nên đợi một hoặc hai ngày.
(noun) kế hoạch, bản vẽ kỹ thuật, dự định;
(verb) lên kế hoạch, dự định
Ví dụ:
the UN peace plan
kế hoạch hòa bình của Liên hợp quốc
(verb) hy vọng, ước mong, trông mong;
(noun) niềm hy vọng, nguồn hy vọng
Ví dụ:
He looked through her belongings in the hope of coming across some information.
Anh ấy xem qua đồ đạc của cô ấy với hy vọng biết được một số thông tin.
(verb) tưởng tượng, hình dung, tưởng rằng
Ví dụ:
I couldn't imagine what she expected to tell them.
Tôi không thể tưởng tượng được những gì cô ấy mong đợi sẽ nói với họ.
(noun) giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng;
(verb) mơ, nằm mơ thấy, mơ màng
Ví dụ:
I had a recurrent dream about falling from great heights.
Tôi đã lặp đi lặp lại một giấc mơ về việc rơi từ độ cao lớn.
(verb) thích thú, có được, được hưởng
Ví dụ:
Joe enjoys reading books.
Joe thích đọc sách.
(adjective) bồn chồn, lo nghĩ, lo lắng
Ví dụ:
Michelle knew that her friends were very worried about her.
Michelle biết rằng bạn bè của cô ấy rất lo lắng cho cô ấy.
(adjective) lo lắng, bồn chồn, nóng nảy
Ví dụ:
a sensitive, nervous person
một người nhạy cảm, hay lo lắng
(adjective) bình tĩnh, yên bình, điềm tĩnh, yên lặng, lặng lẽ;
(noun) sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh;
(verb) làm bình tĩnh, trầm tĩnh, làm dịu, làm yên, làm lắng dịu
Ví dụ:
She had to keep calm at all costs.
Cô ấy phải giữ bình tĩnh bằng mọi giá.
(adjective) sợ hãi (+of), sợ, lo lắng, bâng khuâng
Ví dụ:
I'm afraid of dogs.
Tôi sợ chó.
(noun) kinh nghiệm, sự trải nghiệm;
(verb) trải qua, gặp phải
Ví dụ:
He had already learned his lesson by painful experience.
Anh ấy đã học được bài học của mình bằng kinh nghiệm đau đớn.
(noun) vấn đề, vật chất, chất;
(verb) quan trọng
Ví dụ:
The structure and properties of matter.
Cấu trúc và đặc tính của vật chất.
(verb) lựa chọn, tuyển chọn
Ví dụ:
He chose a seat facing the door.
Anh ấy đã chọn một chỗ ngồi quay mặt ra cửa.
(verb) quyết định, giải quyết, lựa chọn
Ví dụ:
They decided to appoint someone else.
Họ quyết định bổ nhiệm một người khác.
(noun) sự giải quyết, phán quyết, quyết định
Ví dụ:
I'll make the decision on my own.
Tôi sẽ tự mình đưa ra quyết định.
(noun) quyền lực, sức mạnh, chính quyền;
(verb) cấp nguồn, nối điện, cung cấp lực
Ví dụ:
the power of speech
sức mạnh của lời nói
(adjective) trong trẻo, trong, trong sạch;
(verb) làm trong sạch, làm sáng tỏ, thanh minh;
(adverb) rõ ràng, hoàn toàn, tách ra
Ví dụ:
the clear glass of the French windows
kính trong suốt của các cửa sổ kiểu Pháp
(noun) sự lựa chọn, người, vật được chọn, thứ để chọn;
(adjective) có chất lượng tốt, ngon, có chọn lọc kỹ lưỡng
Ví dụ:
He picked some choice early plums.
Anh ấy đã chọn một số quả mận ngon.