Nghĩa của từ short trong tiếng Việt
short trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
short
US /ʃɔːrt/
UK /ʃɔːt/
Tính từ
1.
2.
thiếu, không đủ
not reaching a required or desired level or amount; deficient
Ví dụ:
•
We are short on supplies.
Chúng ta đang thiếu nguồn cung cấp.
•
The team was short a player.
Đội đang thiếu một cầu thủ.
Từ đồng nghĩa:
Trạng từ
đột ngột, bất ngờ
suddenly or abruptly
Ví dụ:
•
The car stopped short.
Chiếc xe dừng đột ngột.
•
He was cut short in his speech.
Anh ấy bị cắt ngang bài phát biểu.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
cho vay, cấp tín dụng
to provide with a loan of money or credit
Ví dụ:
•
Can you short me some cash until payday?
Bạn có thể cho tôi vay một ít tiền mặt cho đến ngày lĩnh lương không?
•
The bank refused to short him any more funds.
Ngân hàng từ chối cho anh ta vay thêm tiền.
Từ liên quan: