Nghĩa của từ tall trong tiếng Việt

tall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tall

US /tɑːl/
UK /tɔːl/
"tall" picture

Tính từ

1.

cao

of great or more than average height, especially (with reference to an adult or full-grown animal) relative to the width of the body.

Ví dụ:
He is a very tall man.
Anh ấy là một người đàn ông rất cao.
The building is incredibly tall.
Tòa nhà này cực kỳ cao.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.

khó tin, phóng đại

(of a story or claim) difficult to believe; exaggerated.

Ví dụ:
That's a pretty tall tale.
Đó là một câu chuyện khá khó tin.
His claims were a bit tall for me to believe.
Những tuyên bố của anh ấy hơi khó tin đối với tôi.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: