Nghĩa của từ "in short" trong tiếng Việt.
"in short" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in short
US /"ɪn ʃɔːrt"/
UK /"ɪn ʃɔːrt"/

Cụm từ
1.
tóm lại, nói tóm lại
used to introduce a summary of something
Ví dụ:
•
He talked for an hour, but in short, he wants more money.
Anh ấy đã nói chuyện một giờ, nhưng tóm lại, anh ấy muốn nhiều tiền hơn.
•
The plan is complex, but in short, we need to increase sales.
Kế hoạch phức tạp, nhưng tóm lại, chúng ta cần tăng doanh số.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland