Nghĩa của từ insufficient trong tiếng Việt
insufficient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
insufficient
US /ˌɪn.səˈfɪʃ.ənt/
UK /ˌɪn.səˈfɪʃ.ənt/
Tính từ
không đủ, thiếu
not enough; inadequate
Ví dụ:
•
There was insufficient evidence to convict him.
Có bằng chứng không đủ để kết tội anh ta.
•
The food supply was insufficient for the growing population.
Nguồn cung cấp lương thực không đủ cho dân số ngày càng tăng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: