Nghĩa của từ scarce trong tiếng Việt
scarce trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scarce
US /skers/
UK /skeəs/
Tính từ
1.
khan hiếm, ít ỏi
insufficient for the demand
Ví dụ:
•
Food and clean water were becoming scarce.
Thức ăn và nước sạch đang trở nên khan hiếm.
•
Jobs are scarce in the current economic climate.
Việc làm khan hiếm trong bối cảnh kinh tế hiện tại.
2.
hiếm có, ít gặp
rarely encountered or found
Ví dụ:
•
A good, honest politician is a scarce commodity.
Một chính trị gia tốt và trung thực là một mặt hàng hiếm có.
•
Such opportunities are becoming increasingly scarce.
Những cơ hội như vậy ngày càng trở nên hiếm hoi.
Từ liên quan: