Nghĩa của từ entitlement trong tiếng Việt

entitlement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

entitlement

US /ɪnˈtaɪ.t̬əl.mənt/
UK /ɪnˈtaɪ.təl.mənt/

Danh từ

1.

quyền, sự được hưởng

the fact of having a right to something

Ví dụ:
Full-time employees are eligible for vacation entitlement.
Nhân viên toàn thời gian đủ điều kiện hưởng quyền nghỉ phép.
The new law provides for an entitlement to unemployment benefits.
Luật mới quy định quyền hưởng trợ cấp thất nghiệp.
2.

cảm giác được hưởng đặc quyền, tư tưởng đặc quyền

the belief that one is inherently deserving of privileges or special treatment

Ví dụ:
His sense of entitlement made him difficult to work with.
Cảm giác được hưởng đặc quyền của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc cùng.
The younger generation often gets criticized for their perceived entitlement.
Thế hệ trẻ thường bị chỉ trích vì cảm giác được hưởng đặc quyền của họ.