Nghĩa của từ prerogative trong tiếng Việt
prerogative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prerogative
US /prɪˈrɑː.ɡə.t̬ɪv/
UK /prɪˈrɒɡ.ə.tɪv/
Danh từ
đặc quyền, đặc ân
a right or privilege exclusive to a particular individual or class
Ví dụ:
•
It's the manager's prerogative to hire and fire staff.
Việc tuyển dụng và sa thải nhân viên là đặc quyền của người quản lý.
•
The Queen has the prerogative of mercy.
Nữ hoàng có đặc quyền ân xá.