Nghĩa của từ faint trong tiếng Việt
faint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
faint
US /feɪnt/
UK /feɪnt/
Danh từ
Động từ
Tính từ
1.
yếu ớt, mờ nhạt, không rõ ràng
barely perceptible; indistinct
Ví dụ:
•
We heard a faint sound in the distance.
Chúng tôi nghe thấy một âm thanh yếu ớt từ xa.
•
There was a faint smell of smoke.
Có một mùi khói thoang thoảng.
2.
nhát gan, yếu đuối, rụt rè
lacking courage or spirit; timid
Ví dụ:
•
He made a faint attempt to argue.
Anh ấy đã cố gắng tranh luận một cách yếu ớt.
•
Don't be faint of heart.
Đừng nhát gan.