Nghĩa của từ feeble trong tiếng Việt

feeble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

feeble

US /ˈfiː.bəl/
UK /ˈfiː.bəl/
"feeble" picture

Tính từ

1.

yếu ớt, mong manh

lacking physical strength, especially as a result of age or illness

Ví dụ:
She was too feeble to stand up.
Cô ấy quá yếu ớt để đứng dậy.
The old man's voice was feeble.
Giọng nói của ông lão yếu ớt.
2.

yếu ớt, không thuyết phục

lacking strength of character or purpose

Ví dụ:
He made a feeble attempt to apologize.
Anh ta đã cố gắng xin lỗi một cách yếu ớt.
The argument was a feeble excuse for his actions.
Lý lẽ đó là một cái cớ yếu ớt cho hành động của anh ta.