Nghĩa của từ swoon trong tiếng Việt

swoon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

swoon

US /swuːn/
UK /swuːn/
"swoon" picture

Động từ

1.

ngất ngây, mê mẩn

to feel a lot of pleasure, love, etc. because of something or someone

Ví dụ:
Fans swooned when the singer walked onto the stage.
Người hâm mộ đã ngất ngây khi ca sĩ bước lên sân khấu.
She swooned over the romantic hero in the movie.
Cô ấy đã mê mẩn người hùng lãng mạn trong bộ phim.
2.

ngất đi

to faint, especially from extreme emotion

Ví dụ:
He nearly swooned from the heat.
Anh ấy gần như ngất đi vì nóng.
The Victorian lady was prone to swooning.
Quý bà thời Victoria rất dễ bị ngất.

Danh từ

cơn ngất, sự ngất xỉu

an act of fainting

Ví dụ:
She fell into a swoon.
Cô ấy đã rơi vào trạng thái ngất xỉu.
The news caused her a sudden swoon.
Tin tức đó đã khiến cô ấy đột ngột ngất đi.