Avatar of Vocabulary Set Hợp Đồng 5

Bộ từ vựng Hợp Đồng 5 trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hợp Đồng 5' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

take sides

/teɪk saɪdz/

(idiom) đứng về phía

Ví dụ:

My mother never took sides when my brother and I argued.

Mẹ tôi không bao giờ đứng về phía nào khi tôi và anh trai tôi cãi nhau.

tell me about it

/tel mi əˈbaʊt ɪt/

(idiom) tôi hiểu mà, tôi đã trải qua rồi

Ví dụ:

"He's driving me crazy with his stupid jokes." "Tell me about it!"

"Anh ấy làm tôi phát điên với những trò đùa ngu ngốc của anh ấy." "Tôi hiểu mà!"

terms

/tɜrmz/

(noun) điều khoản, mối quan hệ, điều kiện

Ví dụ:

He violated the terms of the agreement.

Anh ta đã vi phạm các điều khoản của thỏa thuận.

that makes two of us

/ðæt meɪks tuː əv ʌs/

(idiom) tôi cũng vậy

Ví dụ:

"I have no idea what's going on." "That makes two of us!"

"Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra." "Tôi cũng vậy!"

tie-up

/ˈtaɪ.ʌp/

(noun) mối liên hệ, sự hợp nhất, sự cộng tác, sự thoả thuận, sự cấm đường, sự hợp tác, sự ngừng, sự dừng lại;

(phrasal verb) buộc, trói, thắt chặt lại

Ví dụ:

They're negotiating a tie-up with Ford.

Họ đang đàm phán hợp tác với Ford.

together

/təˈɡeð.ɚ/

(adverb) cùng nhau, lại với nhau, gắn với nhau;

(adjective) có tổ chức, có khả năng, có tài năng

Ví dụ:

She seems a very together young woman.

Cô ấy có khả năng là một phụ nữ rất trẻ trung.

tolerance

/ˈtɑː.lɚ.əns/

(noun) sự bao dung, sự khoan dung, sự tha thứ

Ví dụ:

The two peoples lived together in mutual tolerance.

Nhân dân hai nước chung sống bao dung lẫn nhau.

tolerant

/ˈtɑː.lɚ.ənt/

(adjective) bao dung, khoan dung, tha thứ

Ví dụ:

We must be tolerant of others.

Chúng ta phải khoan dung với người khác.

tolerantly

/ˈtɑːl.ər.ənt.li/

(adverb) dung thứ, khoan dung, hay tha thứ, chịu đựng, kiên nhẫn

Ví dụ:

They are a diverse community who nonetheless live tolerantly with each other.

Họ là một cộng đồng đa dạng nhưng vẫn sống bao dung với nhau.

toleration

/ˌtɑːl.əˈreɪ.ʃən/

(noun) sự khoan dung, sự tha thứ, sự chịu đựng

Ví dụ:

He preached toleration for all religions.

Ông ấy rao giảng về sự khoan dung đối với mọi tôn giáo.

treaty

/ˈtriː.t̬i/

(noun) hiệp ước, sự thỏa thuận, sự điều đình

Ví dụ:

the treaty on European union

hiệp ước về liên minh châu Âu

truce

/truːs/

(noun) sự đình chiến, sự ngừng bắn, sự tạm ngừng

Ví dụ:

After years of rivalry the two companies have agreed a truce.

Sau nhiều năm cạnh tranh, hai công ty đã đồng ý đình chiến.

true

/truː/

(adjective) đúng, đúng đắn, thật;

(adverb) thật, thực, đúng;

(noun) vị trí đúng, sự lắp đúng chỗ

Ví dụ:

a true story

câu chuyện có thật

unanimity

/ˌjuː.nəˈnɪm.ə.t̬i/

(noun) sự nhất trí, sự đồng ý hoàn toàn, sự thống nhất hoàn toàn

Ví dụ:

There is no unanimity of opinion among the medical profession on this subject.

Không có sự nhất trí về quan điểm giữa các chuyên gia y tế về chủ đề này.

unanimous

/juːˈnæn.ə.məs/

(adjective) nhất trí, đồng lòng

Ví dụ:

The decision was not unanimous.

Quyết định không được nhất trí.

uncontested

/ˌʌn.kənˈtes.tɪd/

(adjective) không tranh chấp, không cãi được, không bác được, rõ ràng, không ai tranh giành

Ví dụ:

The uncontested divorce was finalized on March 17.

Vụ ly hôn không tranh chấp đã được hoàn tất vào ngày 17 tháng 3.

understand

/ˌʌn.dɚˈstænd/

(verb) hiểu, nắm được ý, nhận thức

Ví dụ:

He didn't understand a word I said.

Anh ấy không hiểu một lời tôi nói.

understanding

/ˌʌn.dɚˈstæn.dɪŋ/

(adjective) thông cảm, thấu hiểu, hiểu chuyện;

(noun) sự hiểu biết, sự am hiểu, trí tuệ

Ví dụ:

People expect their doctor to be understanding.

Mọi người mong đợi bác sĩ của họ thấu hiểu.

undertake

/ˌʌn.dɚˈteɪk/

(verb) đảm nhận, đảm trách, nhận

Ví dụ:

Students are required to undertake simple experiments.

Học sinh được yêu cầu đảm nhận các thí nghiệm đơn giản.

undertaking

/ˈʌn.dɚˌteɪ.kɪŋ/

(noun) cam kết, công việc đã nhận làm, công cuộc kinh doanh, công việc kinh doanh

Ví dụ:

The landlord gave a written undertaking that the repairs would be carried out.

Chủ nhà đưa ra cam kết bằng văn bản rằng việc sửa chữa sẽ được tiến hành.

united

/juːˈnaɪ.t̬ɪd/

(adjective) liên minh, liên kết, hợp nhất, thống nhất, đoàn kết, hoà hợp

Ví dụ:

a politically united federation

liên đoàn thống nhất về chính trị

unity

/ˈjuː.nə.t̬i/

(noun) sự thống nhất, tính đơn nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất, sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự nhất trí

Ví dụ:

unity of purpose

sự thống nhất của mục đích

unspoken

/ʌnˈspoʊ.kən/

(adjective) không nói thành lời, hiểu ngầm

Ví dụ:

an unspoken assumption

giả định ngầm

unstated

/ʌnˈsteɪ.t̬ɪd/

(adjective) không được công bố, không được nhắc đến, không định

Ví dụ:

Their reasoning was based on a set of unstated assumptions.

Lập luận của họ dựa trên một tập hợp các giả định không được công bố.

upvote

/ˈʌp.voʊt/

(verb) tán thành, thể hiện sự thích (trên Reddit);

(noun) lượt thích (trên Reddit)

Ví dụ:

You definitely get an upvote from me.

Bạn chắc chắn nhận được một lượt thích từ tôi.

warranty

/ˈwɔːr.ən.t̬i/

(noun) giấy bảo hành, giấy đảm bảo, sự cho phép, sự được phép, quyền, sự bảo đảm

Ví dụ:

The television comes with a full two-year warranty.

Tivi đi kèm với bảo hành đầy đủ hai năm.

well

/wel/

(noun) giếng (nước, dầu, ...), điều tốt, điều lành;

(verb) phun ra, vọt ra, tuôn ra (+ up, out, forth);

(adjective) tốt, tốt lành, đúng lúc;

(adverb) tốt, giỏi, hay;

(exclamation) lạ quá, ôi, may quá

Ví dụ:

I don't feel very well.

Tôi không cảm thấy khỏe cho lắm.

wipe the slate clean

/waɪp ðə sleɪt kliːn/

(idiom) quên những lỗi lầm đã qua, quên những xúc phạm đã qua, khởi sự lại, xóa bỏ quá khứ, làm lại từ đầu

Ví dụ:

A new relationship presents you with the opportunity to wipe the slate clean.

Mối quan hệ mới mang đến cho bạn cơ hội để quên những lỗi lầm đã qua.

with one accord

/wɪθ wʌn əˈkɔːrd/

(phrase) đồng lòng, nhất trí, đồng ý, tán thành

Ví dụ:

On hearing him arrive, we ran with one accord to greet him.

Khi nghe anh ấy đến, chúng tôi đã đồng lòng chạy đến chào anh ấy.

with one voice

/wɪθ wʌn vɔɪs/

(idiom) đồng tâm nhất trí, thống nhất, đồng thanh, nhất trí

Ví dụ:

The committee decided with one voice to accept the proposal.

Ủy ban đã quyết định nhất trí để chấp nhận đề xuất.

with pleasure

/wɪθ ˈpleʒər/

(idiom) rất hân hạnh, rất sẵn lòng

Ví dụ:

"Would you mind holding the door open for me, please?" "Oh, with pleasure."

"Làm ơn mở cửa cho tôi được không?" "Ồ, rất hân hạnh."

wrap up

/ræp ʌp/

(phrasal verb) kết thúc, hoàn thành, mặc ấm

Ví dụ:

Have you wrapped up Jenny's present yet?

Bạn đã gói quà của Jenny chưa?

yeah

/jeə/

(adverb) vâng, được, ừ

Ví dụ:

"Do you like your job?" "Yeah, it's all right I suppose."

"Bạn có thích công việc của bạn không?" ", tôi nghĩ là ổn."

yes

/jes/

(exclamation) vâng, phải, dạ;

(noun) tiếng vâng dạ, phiếu thuận, lời đồng ý

Ví dụ:

“Do you understand?” “Yes.”

"Bạn hiểu không?" "."

yes-man

/ˈjes.mæn/

(noun) người ba phải

Ví dụ:

I'm told he's only a yes-man.

Tôi được bảo rằng anh ấy chỉ là một người ba phải.

yes, sir

/jes sɜr/

(idiom) vâng, thưa ngài

Ví dụ:

He asked if he could talk to me, and I said, "Yes, sir."

Anh ấy hỏi liệu anh ấy có thể nói chuyện với tôi không, và tôi nói, "Vâng, thưa ngài."

you can say that again

/juː kən seɪ ðæt əˈɡen/

(idiom) đúng vậy, hoàn toàn đồng ý

Ví dụ:

‘He's in a bad mood today.’ ‘You can say that again!’

‘Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.’ ‘Đúng vậy!'

you’re telling me

/jʊr ˈtel.ɪŋ miː/

(idiom) tôi hoàn toàn đồng ý

Ví dụ:

"Stephen's in such a bad mood today." "You're telling me!"

"Hôm nay tâm trạng của Stephen rất tệ." "Tôi hoàn toàn đồng ý!"

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu