Bộ từ vựng Hợp Đồng 5 trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hợp Đồng 5' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) đứng về phía
Ví dụ:
My mother never took sides when my brother and I argued.
Mẹ tôi không bao giờ đứng về phía nào khi tôi và anh trai tôi cãi nhau.
(idiom) tôi hiểu mà, tôi đã trải qua rồi
Ví dụ:
"He's driving me crazy with his stupid jokes." "Tell me about it!"
"Anh ấy làm tôi phát điên với những trò đùa ngu ngốc của anh ấy." "Tôi hiểu mà!"
(noun) điều khoản, mối quan hệ, điều kiện
Ví dụ:
He violated the terms of the agreement.
Anh ta đã vi phạm các điều khoản của thỏa thuận.
(idiom) tôi cũng vậy
Ví dụ:
"I have no idea what's going on." "That makes two of us!"
"Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra." "Tôi cũng vậy!"
(noun) mối liên hệ, sự hợp nhất, sự cộng tác, sự thoả thuận, sự cấm đường, sự hợp tác, sự ngừng, sự dừng lại;
(phrasal verb) buộc, trói, thắt chặt lại
Ví dụ:
They're negotiating a tie-up with Ford.
Họ đang đàm phán hợp tác với Ford.
(adverb) cùng nhau, lại với nhau, gắn với nhau;
(adjective) có tổ chức, có khả năng, có tài năng
Ví dụ:
She seems a very together young woman.
Cô ấy có khả năng là một phụ nữ rất trẻ trung.
(noun) sự bao dung, sự khoan dung, sự tha thứ
Ví dụ:
The two peoples lived together in mutual tolerance.
Nhân dân hai nước chung sống bao dung lẫn nhau.
(adjective) bao dung, khoan dung, tha thứ
Ví dụ:
We must be tolerant of others.
Chúng ta phải khoan dung với người khác.
(adverb) dung thứ, khoan dung, hay tha thứ, chịu đựng, kiên nhẫn
Ví dụ:
They are a diverse community who nonetheless live tolerantly with each other.
Họ là một cộng đồng đa dạng nhưng vẫn sống bao dung với nhau.
(noun) sự khoan dung, sự tha thứ, sự chịu đựng
Ví dụ:
He preached toleration for all religions.
Ông ấy rao giảng về sự khoan dung đối với mọi tôn giáo.
(noun) hiệp ước, sự thỏa thuận, sự điều đình
Ví dụ:
the treaty on European union
hiệp ước về liên minh châu Âu
(noun) sự đình chiến, sự ngừng bắn, sự tạm ngừng
Ví dụ:
After years of rivalry the two companies have agreed a truce.
Sau nhiều năm cạnh tranh, hai công ty đã đồng ý đình chiến.
(adjective) đúng, đúng đắn, thật;
(adverb) thật, thực, đúng;
(noun) vị trí đúng, sự lắp đúng chỗ
Ví dụ:
a true story
câu chuyện có thật
(noun) sự nhất trí, sự đồng ý hoàn toàn, sự thống nhất hoàn toàn
Ví dụ:
There is no unanimity of opinion among the medical profession on this subject.
Không có sự nhất trí về quan điểm giữa các chuyên gia y tế về chủ đề này.
(adjective) nhất trí, đồng lòng
Ví dụ:
The decision was not unanimous.
Quyết định không được nhất trí.
(adjective) không tranh chấp, không cãi được, không bác được, rõ ràng, không ai tranh giành
Ví dụ:
The uncontested divorce was finalized on March 17.
Vụ ly hôn không tranh chấp đã được hoàn tất vào ngày 17 tháng 3.
(verb) hiểu, nắm được ý, nhận thức
Ví dụ:
He didn't understand a word I said.
Anh ấy không hiểu một lời tôi nói.
(adjective) thông cảm, thấu hiểu, hiểu chuyện;
(noun) sự hiểu biết, sự am hiểu, trí tuệ
Ví dụ:
People expect their doctor to be understanding.
Mọi người mong đợi bác sĩ của họ thấu hiểu.
(verb) đảm nhận, đảm trách, nhận
Ví dụ:
Students are required to undertake simple experiments.
Học sinh được yêu cầu đảm nhận các thí nghiệm đơn giản.
(noun) cam kết, công việc đã nhận làm, công cuộc kinh doanh, công việc kinh doanh
Ví dụ:
The landlord gave a written undertaking that the repairs would be carried out.
Chủ nhà đưa ra cam kết bằng văn bản rằng việc sửa chữa sẽ được tiến hành.
(adjective) liên minh, liên kết, hợp nhất, thống nhất, đoàn kết, hoà hợp
Ví dụ:
a politically united federation
liên đoàn thống nhất về chính trị
(noun) sự thống nhất, tính đơn nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất, sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự nhất trí
Ví dụ:
unity of purpose
sự thống nhất của mục đích
(adjective) không nói thành lời, hiểu ngầm
Ví dụ:
an unspoken assumption
giả định ngầm
(adjective) không được công bố, không được nhắc đến, không định
Ví dụ:
Their reasoning was based on a set of unstated assumptions.
Lập luận của họ dựa trên một tập hợp các giả định không được công bố.
(verb) tán thành, thể hiện sự thích (trên Reddit);
(noun) lượt thích (trên Reddit)
Ví dụ:
You definitely get an upvote from me.
Bạn chắc chắn nhận được một lượt thích từ tôi.
(noun) giấy bảo hành, giấy đảm bảo, sự cho phép, sự được phép, quyền, sự bảo đảm
Ví dụ:
The television comes with a full two-year warranty.
Tivi đi kèm với bảo hành đầy đủ hai năm.
(noun) giếng (nước, dầu, ...), điều tốt, điều lành;
(verb) phun ra, vọt ra, tuôn ra (+ up, out, forth);
(adjective) tốt, tốt lành, đúng lúc;
(adverb) tốt, giỏi, hay;
(exclamation) lạ quá, ôi, may quá
Ví dụ:
I don't feel very well.
Tôi không cảm thấy khỏe cho lắm.
(idiom) quên những lỗi lầm đã qua, quên những xúc phạm đã qua, khởi sự lại, xóa bỏ quá khứ, làm lại từ đầu
Ví dụ:
A new relationship presents you with the opportunity to wipe the slate clean.
Mối quan hệ mới mang đến cho bạn cơ hội để quên những lỗi lầm đã qua.
(phrase) đồng lòng, nhất trí, đồng ý, tán thành
Ví dụ:
On hearing him arrive, we ran with one accord to greet him.
Khi nghe anh ấy đến, chúng tôi đã đồng lòng chạy đến chào anh ấy.
(idiom) đồng tâm nhất trí, thống nhất, đồng thanh, nhất trí
Ví dụ:
The committee decided with one voice to accept the proposal.
Ủy ban đã quyết định nhất trí để chấp nhận đề xuất.
(idiom) rất hân hạnh, rất sẵn lòng
Ví dụ:
"Would you mind holding the door open for me, please?" "Oh, with pleasure."
"Làm ơn mở cửa cho tôi được không?" "Ồ, rất hân hạnh."
(phrasal verb) kết thúc, hoàn thành, mặc ấm
Ví dụ:
Have you wrapped up Jenny's present yet?
Bạn đã gói quà của Jenny chưa?
(adverb) vâng, được, ừ
Ví dụ:
"Do you like your job?" "Yeah, it's all right I suppose."
"Bạn có thích công việc của bạn không?" "Ừ, tôi nghĩ là ổn."
(exclamation) vâng, phải, dạ;
(noun) tiếng vâng dạ, phiếu thuận, lời đồng ý
Ví dụ:
“Do you understand?” “Yes.”
"Bạn hiểu không?" "Có."
(noun) người ba phải
Ví dụ:
I'm told he's only a yes-man.
Tôi được bảo rằng anh ấy chỉ là một người ba phải.
(idiom) vâng, thưa ngài
Ví dụ:
He asked if he could talk to me, and I said, "Yes, sir."
Anh ấy hỏi liệu anh ấy có thể nói chuyện với tôi không, và tôi nói, "Vâng, thưa ngài."
(idiom) đúng vậy, hoàn toàn đồng ý
Ví dụ:
‘He's in a bad mood today.’ ‘You can say that again!’
‘Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.’ ‘Đúng vậy!'
(idiom) tôi hoàn toàn đồng ý
Ví dụ:
"Stephen's in such a bad mood today." "You're telling me!"
"Hôm nay tâm trạng của Stephen rất tệ." "Tôi hoàn toàn đồng ý!"