Bộ từ vựng Hợp Đồng 2 trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hợp Đồng 2' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) xi măng, mối liên kết, mối gắn bó;
(verb) củng cố, thắt chặt, gắn kết
Ví dụ:
Use a mixture of one part cement to four parts sand.
Dùng hỗn hợp một phần xi măng với bốn phần cát.
(noun) sự cản trở, sự ngăn cản, sự hạn chế;
(verb) kiểm tra, kiểm soát, cản
Ví dụ:
A campaign calling for regular checks on gas appliances.
Một chiến dịch kêu gọi sự kiểm tra thường xuyên các thiết bị gas.
(idiom) đi đến thỏa thuận, chấp nhận
Ví dụ:
I think he's coming to terms with the death of his wife.
Tôi nghĩ anh ấy sắp chấp nhận cái chết của vợ mình.
(verb) cam kết, ủy thác, giao phó
Ví dụ:
He committed an error.
Anh ấy đã phạm một lỗi.
(noun) sự cam kết, sự tận tụy, sự tận tâm
Ví dụ:
the company's commitment to quality
sự cam kết của công ty về chất lượng
(adjective) nhỏ gọn, săn chắc, rắn chắc;
(verb) nén chặt, kết lại, làm cho rắn chắc;
(noun) sự thỏa thuận, hiệp ước, hợp đồng
Ví dụ:
The device is compact and weighs only 2.2lb.
Thiết bị nhỏ gọn và chỉ nặng 2,2lb.
(verb) kết luận, kết thúc, chấm dứt
Ví dụ:
They conclude their study with these words.
Họ kết thúc nghiên cứu của họ bằng những từ này.
(noun) sự hoà hợp, sự hoà thuận, thoả ước, hiệp ước, sự tương hợp
Ví dụ:
living in concord with neighbouring states
chung sống hòa thuận với các quốc gia láng giềng
(adjective) phù hợp, hợp với
Ví dụ:
The findings are concordant with similar studies in other countries.
Những phát hiện này phù hợp với các nghiên cứu tương tự ở các nước khác.
(noun) giáo ước
Ví dụ:
Napoleon I's concordat with the papacy
giáo ước của Napoleon I với giáo hoàng
(verb) đồng tình, đồng ý, tán thành, nhất trí, kết hợp
Ví dụ:
The new report concurs with previous findings.
Báo cáo mới đồng tình với những phát hiện trước đó.
(noun) sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí, sự đồng tình, sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời
Ví dụ:
It will be difficult to get any sort of statewide concurrence.
Sẽ rất khó để có được bất kỳ sự đồng tình nào trên toàn tiểu bang.
(noun) tình trạng, trạng thái, hoàn cảnh, điều kiện;
(verb) huấn luyện, ảnh hưởng, cải thiện, duy trì
Ví dụ:
The wiring is in good condition.
Hệ thống dây điện là trong tình trạng tốt.
(verb) xác nhận, xác định, thừa nhận
Ví dụ:
If these fears are confirmed, the outlook for the economy will be dire.
Nếu những lo ngại này được xác nhận, triển vọng của nền kinh tế sẽ rất thảm khốc.
(adjective) đồng thuận
Ví dụ:
a consensual approach
cách tiếp cận đồng thuận
(noun) sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự nhất trí
Ví dụ:
The general consensus in the office is that he can't do his job.
Sự đồng thuận chung trong văn phòng là anh ta không thể làm công việc của mình.
(noun) sự đồng ý, sự ưng thuận, sự cho phép;
(verb) đồng ý, bằng lòng, tán thành
Ví dụ:
They can't publish your name without your consent.
Họ không thể xuất bản tên của bạn mà không có sự đồng ý của bạn.
(noun) hợp đồng, giao kèo, khế ước;
(verb) ký hợp đồng, thỏa thuận, đính ước, co lại
Ví dụ:
Both parties must sign employment contracts.
Hai bên phải ký hợp đồng lao động.
(adjective) bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước
Ví dụ:
a contractual obligation
nghĩa vụ hợp đồng
(adverb) bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước
Ví dụ:
The landowner is contractually obliged to maintain and conserve the land.
Chủ đất có nghĩa vụ theo hợp đồng để duy trì và bảo tồn đất đai.
(noun) hội nghị, sự triệu tập, hiệp định
Ví dụ:
The woman who overturned so many conventions of children's literature.
Người phụ nữ ấy đã làm đảo lộn bao nhiêu quy ước của văn học thiếu nhi.
(noun) khí mát, chỗ mát mẻ;
(verb) làm mát, làm nguội, nguội đi;
(adjective) mát mẻ, mát, nguội
Ví dụ:
It'll be a cool afternoon.
Sẽ là một buổi chiều mát mẻ.
(noun) khuôn mặt, sắc mặt, vẻ mặt;
(verb) chấp nhận, ủng hộ, khuyến khích
Ví dụ:
her calmly smiling countenance
khuôn mặt tươi cười điềm tĩnh của cô ấy
(noun) giao ước, hiệp ước, hiệp định, thoả ước, điều khoản;
(verb) ký hiệp ước, ký kết, thoả thuận bằng giao kèo
Ví dụ:
a covenant to a charity
giao ước với một tổ chức từ thiện
(noun) sự thỏa thuận, gỗ thông, sự chia bài;
(verb) đối phó, giải quyết, xử lý
Ví dụ:
The band signed a major recording deal.
Ban nhạc đã ký một thỏa thuận thu âm lớn.
(noun) tiếng vang, tiếng dội, dư âm;
(verb) vang vọng, dội lại, lặp lại
Ví dụ:
The hills sent back a faint echo.
Những ngọn đồi gửi lại tiếng vang yếu ớt.
(adverb) chính xác, đúng đắn, đúng như thế
Ví dụ:
They met in 1989 and got married exactly two years later.
Họ gặp nhau vào năm 1989 và kết hôn đúng hai năm sau đó.
(phrasal verb) đồng ý, tham gia
Ví dụ:
She fell in with my idea at once.
Cô ấy đồng ý với ý tưởng của tôi ngay lập tức.
(noun) cái cụng tay;
(verb) cụng tay
Ví dụ:
His fans greeted him with fistbumps of congratulation.
Người hâm mộ của anh ấy đã chào đón anh ấy bằng những cái cụng tay chúc mừng.
(adjective) phẳng, dẹt, nhẵn;
(noun) ngăn, lòng, mặt phẳng;
(verb) làm bẹt, dát mỏng;
(adverb) bằng, phẳng, dẹt
Ví dụ:
Trim the surface of the cake to make it completely flat.
Xén bề mặt bánh cho phẳng hoàn toàn.
(noun) thỏa ước miệng, thỏa thuận danh dự, thỏa thuận không chính thức
Ví dụ:
We came to a gentleman's agreement that if anybody else wanted the job, I would stand aside.
Chúng tôi đã đi đến thỏa ước miệng rằng nếu bất kỳ ai khác muốn công việc đó, tôi sẽ đứng sang một bên.
(phrasal verb) đi tới, tiếp tục, diễn ra, đồng ý
Ví dụ:
Things are going along nicely.
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp.
(phrasal verb) đồng hành, đi đôi, đi liền, kết hợp, phù hợp, chấp nhận, đồng ý
Ví dụ:
Disease often goes with poverty.
Bệnh tật thường đi liền với đói nghèo.
(idiom) tư tưởng lớn gặp nhau
Ví dụ:
Great minds think alike. I was thinking the same thing.
Tư tưởng lớn gặp nhau. Tôi đã nghĩ giống như vậy.