Bộ từ vựng Mức 900 Điểm trong bộ Ngày 02 - Quy Định Về Trang Phục: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mức 900 Điểm' trong bộ 'Ngày 02 - Quy Định Về Trang Phục' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) phổ biến, thông thường;
(noun) điều bình thường, điều thông thường, điều phổ biến, vật tầm thường
Ví dụ:
This technology is now commonplace in schools.
Công nghệ này hiện đã phổ biến trong các trường học.
(phrase) áo khoác bảo hộ, áo bảo vệ
Ví dụ:
Laboratory workers must wear a protective smock at all times.
Nhân viên phòng thí nghiệm phải luôn mặc áo khoác bảo hộ.
(noun) lời khai, sự chứng nhận, bằng chứng
Ví dụ:
The value of their testimony is questionable.
Giá trị của lời khai của họ là nghi vấn.
(noun) sự phù hợp, sự tuân theo
Ví dụ:
We acted in accordance with my parents’ wishes.
Chúng tôi đã hành động theo mong muốn của cha mẹ tôi.
(verb) buộc phải, bắt phải, bắt buộc
Ví dụ:
As a schoolboy, he was compelled to wear shorts even in winter.
Khi còn là một cậu học sinh, anh ấy buộc phải mặc quần đùi ngay cả trong mùa đông.
(adjective) có tính quyết định, chủ yếu, cốt yếu
Ví dụ:
Negotiations were at a crucial stage.
Các cuộc đàm phán đang ở một giai đoạn có tính quyết định.
(adverb) một cách dễ dàng, không tốn sức
Ví dụ:
She solved the problem effortlessly.
Cô ấy giải quyết vấn đề một cách dễ dàng.
(phrase) để tưởng niệm, để tuân theo
Ví dụ:
The company will close on Monday in observance of the holiday.
Công ty sẽ đóng cửa vào thứ Hai để tưởng niệm ngày lễ.
(adverb) vô tình, không cố ý
Ví dụ:
He inadvertently deleted the important file.
Anh ấy đã vô tình xóa tệp quan trọng.
(adjective) (thuộc) pháp luật, tòa án
Ví dụ:
the judicial system
hệ thống pháp luật
(adverb) một cách sôi nổi, hăng hái, say mê, say xưa, sâu sắc, mạnh mẽ, rõ ràng, nhạy bén, tinh tế
Ví dụ:
They waited keenly to hear her speak.
Họ hăng hái chờ đợi nghe cô ấy nói.
(noun) việc kiện cáo, việc tố tụng
Ví dụ:
Two of the directors filed a lawsuit against their former employer.
Hai trong số các giám đốc đã đệ đơn kiện chủ cũ của họ.
(adjective) tinh ý, nhanh mắt, tinh mắt, tuân thủ nghiêm ngặt
Ví dụ:
She is very observant and notices small changes in people’s behavior.
Cô ấy rất tinh ý và nhận thấy những thay đổi nhỏ trong hành vi của mọi người.
(adjective) bị cấm không được lui tới, nằm ngoài khả năng/ phạm vi, không nên được nhắc tới, không nên được bàn đến
Ví dụ:
The site is off-limits to the general public.
Các trang web nằm ngoài khả năng đối với công chúng.
(noun) sắc lệnh, quy định, lễ nghi
Ví dụ:
A city ordinance forbids the parking of cars in this area.
Sắc lệnh của thành phố cấm đậu xe ô tô trong khu vực này.
(adjective) (thịt) được xé nhỏ, bị rút lại
Ví dụ:
We ordered a pulled pork sandwich.
Chúng tôi gọi một chiếc bánh sandwich thịt heo xé.
(noun) sự đúng giờ
Ví dụ:
He insists on regular attendance and punctuality.
Ông ấy nhấn mạnh sự có mặt thường xuyên và đúng giờ.
(noun) lời khiển trách, lời quở trách, lời la mắng;
(verb) khiển trách, quở trách, la mắng
Ví dụ:
His boss gave him a severe reprimand for being late.
Sếp của anh ấy đã khiển trách anh ấy nghiêm khắc vì đi muộn.
(noun) nghị quyết, sự giải quyết, quyết tâm
Ví dụ:
They had a successful resolution to the crisis.
Họ đã giải quyết thành công cuộc khủng hoảng.
(adjective) đặc, cứng, quánh;
(adverb) cực kỳ, rất nhiều;
(noun) xác chết, tử thi;
(verb) lừa tiền
Ví dụ:
This hair spray has made my hair stiff.
Keo xịt tóc này đã làm cho tóc tôi bị cứng.
(verb) chứng minh
Ví dụ:
They made accusations which could not be substantiated.
Họ đưa ra những lời buộc tội không thể chứng minh được.
(verb) xâm phạm, xâm nhập trái phép, vi phạm, làm trái;
(noun) sự xâm phạm, sự xâm nhập trái phép, sự vi phạm, sự làm trái
Ví dụ:
the law of trespass
luật xâm phạm
(verb) vi phạm, xâm phạm, làm trái
Ví dụ:
They were charged with violating federal law.
Họ bị buộc tội vi phạm luật liên bang.
(phrase) theo quyết định của
Ví dụ:
The schedule may change at the discretion of the manager.
Lịch làm việc có thể thay đổi theo quyết định của quản lý.
(noun) nhảy vọt lên, giới hạn, ranh giới;
(verb) nhảy lên, nhảy vọt lên, giới hạn;
(adjective) chắc chắn, nhất định, đi về hướng
Ví dụ:
You're bound to forget people's names occasionally.
Bạn nhất định đôi khi quên tên mọi người.
(verb) giới hạn, hạn chế, vẽ hình tròn xung quanh
Ví dụ:
They are still highly circumscribed in their authority.
Họ vẫn bị giới hạn rất nhiều trong thẩm quyền của mình.
(noun) việc ban hành, sự tái hiện, sự thể hiện lại
Ví dụ:
the enactment of environmental legislation
việc ban hành luật môi trường
(adjective) hoàn hảo, không có lỗi, không có khuyết điểm
Ví dụ:
She has impeccable taste in fashion.
Cô ấy có gu thời trang hoàn hảo.
(noun) sự vi phạm, sự xâm phạm
Ví dụ:
copyright infringement
vi phạm bản quyền
(adjective) hợp pháp, chính đáng, có lý;
(verb) hợp pháp hóa
Ví dụ:
Is his business strictly legitimate?
Công việc kinh doanh của anh ấy có hoàn toàn hợp pháp không?
(noun) bản kiến nghị, đơn kiến nghị, đơn yêu cầu;
(verb) kiến nghị, đệ đơn lên tòa án
Ví dụ:
She was asked to sign a petition against plans to build on the local playing fields.
Cô ấy đã được yêu cầu ký một bản kiến nghị chống lại các kế hoạch xây dựng trên các sân chơi địa phương.
(idiom) khi nói đến việc gì đó
Ví dụ:
When it comes to getting things done, he's useless.
Khi nói đến việc hoàn thành công việc, anh ta thật vô dụng.