Nghĩa của từ keenly trong tiếng Việt
keenly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
keenly
US /ˈkiːn.li/
UK /ˈkiːn.li/
Trạng từ
1.
háo hức, chăm chú, sắc sảo
in an eager or enthusiastic manner
Ví dụ:
•
She keenly anticipated the start of her vacation.
Cô ấy háo hức mong chờ kỳ nghỉ của mình bắt đầu.
•
He listened keenly to every word the speaker said.
Anh ấy lắng nghe chăm chú từng lời người nói.
2.
sắc sảo, buốt giá, gay gắt
with a sharp or penetrating quality
Ví dụ:
•
The cold wind blew keenly through the valley.
Gió lạnh thổi buốt giá qua thung lũng.
•
His eyes observed the scene keenly, missing no detail.
Đôi mắt anh ấy quan sát cảnh tượng sắc sảo, không bỏ sót chi tiết nào.