Nghĩa của từ enactment trong tiếng Việt

enactment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enactment

US /ɪˈnækt.mənt/
UK /ɪˈnækt.mənt/
"enactment" picture

Danh từ

1.

ban hành, thông qua, pháp chế hóa

the process of passing legislation or making something into law

Ví dụ:
The enactment of the new law will have a significant impact on the economy.
Việc ban hành luật mới sẽ có tác động đáng kể đến nền kinh tế.
The committee is responsible for the enactment of environmental regulations.
Ủy ban chịu trách nhiệm về việc ban hành các quy định về môi trường.
2.

đạo luật, sắc lệnh, quy định

a law, act, or statute that has been enacted

Ví dụ:
The new enactment prohibits smoking in public places.
Đạo luật mới cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Several important enactments were passed during the last legislative session.
Một số đạo luật quan trọng đã được thông qua trong kỳ họp lập pháp vừa qua.
Từ liên quan: