Nghĩa của từ punctuality trong tiếng Việt

punctuality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

punctuality

US /ˌpʌnk.tʃuˈæl.ə.t̬i/
UK /ˌpʌnk.tʃuˈæl.ə.ti/
"punctuality" picture

Danh từ

sự đúng giờ, tính đúng giờ

the fact or quality of being on time

Ví dụ:
Her punctuality is highly valued in the workplace.
Sự đúng giờ của cô ấy được đánh giá cao tại nơi làm việc.
The train service is known for its excellent punctuality.
Dịch vụ tàu hỏa nổi tiếng về sự đúng giờ tuyệt vời.