Bộ từ vựng Cơ thể con người trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ thể con người' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thuốc adrenaline
Ví dụ:
A shot of adrenaline was given as an antidote to the wasp sting.
Một liều adrenaline đã được tiêm như một liều thuốc giải độc cho vết đốt của ong bắp cày.
(noun) khoa giải phẫu, giải phẫu học, bộ xương
Ví dụ:
He studied physiology and anatomy.
Anh ấy học sinh lý học và giải phẫu học.
(noun) ruột thừa, phụ lục
Ví dụ:
The appendix lists all the Olympic champions.
Phần phụ lục liệt kê tất cả các nhà vô địch Olympic.
(noun) nách
Ví dụ:
Just put this thermometer under your armpit.
Chỉ cần đặt nhiệt kế này dưới nách của bạn.
(noun) động mạch, huyết mạch, đường giao thông chính
Ví dụ:
Hardening of the coronary arteries can lead to a heart attack.
Sự xơ cứng của các động mạch vành có thể dẫn đến một cơn đau tim.
(noun) bắp tay, (giải phẫu) cơ nhị đầu cánh tay
Ví dụ:
He showed off his bulging biceps.
Anh ấy khoe bắp tay phình to.
(noun) xương ức, xương lồng ngực
Ví dụ:
Together with the ribs, the breastbone helps to protect important organs in the chest, such as the heart and lungs, from damage.
Cùng với xương sườn, xương ức giúp bảo vệ các cơ quan quan trọng trong lồng ngực, chẳng hạn như tim và phổi, khỏi bị hư hại.
(noun) tế bào, ô, ngăn, phòng nhỏ
Ví dụ:
The fission of the cell could be inhibited with certain chemicals.
Sự phân hạch của tế bào có thể bị ức chế bằng một số chất hóa học.
(noun) xương gò má
Ví dụ:
She has the high cheekbones of a supermodel.
Cô ấy có xương gò má cao của một siêu mẫu.
(noun) cằm
Ví dụ:
Gray stubble covered his cheeks and chin.
Râu xám phủ đầy má và cằm của anh ấy.
(noun) sự lưu thông, sự lưu hành, tổng số phát hành (báo, tạp chí)
Ví dụ:
An extra pump for good water circulation.
Thêm một máy bơm để lưu thông nước tốt.
(noun) xương đòn, xương quai xanh
Ví dụ:
Collarbone provides structural support between the shoulder and the rest of the skeleton.
Xương đòn cung cấp hỗ trợ cấu trúc giữa vai và phần còn lại của khung xương.
(noun) lòng bàn tay, cây cọ;
(verb) ẩn giấu, giấu (trong lòng bàn tay)
Ví dụ:
This tiny device fits into the palm of your hand.
Thiết bị nhỏ bé này nằm gọn trong lòng bàn tay của bạn.
(noun) cơ quan sinh dục
Ví dụ:
The doctor examined the patient’s genitals carefully.
Bác sĩ đã kiểm tra kỹ cơ quan sinh dục của bệnh nhân.
(noun) gót chân, gót móng, chân sau;
(verb) đóng (gót giày), nghiêng về một bên
Ví dụ:
The shoe had rubbed a raw place on her heel.
Chiếc giày đã cọ xát một chỗ thô trên gót chân cô ấy.
(noun) ruột, lòng;
(verb) thiêu rụi, phá hủy, moi ruột
Ví dụ:
It can take up to 72 hours for food to pass through the gut.
Có thể mất đến 72 giờ để thức ăn đi qua ruột.
(noun) hông, quả cây tầm xuân;
(adjective) hợp thời, sành điệu;
(exclamation) hoan hô!
Ví dụ:
The bars in the old part of the town are frequented by hip young students.
Các quán bar ở khu vực cổ kính thường được các sinh viên trẻ sành điệu lui tới.
(noun) ruột
Ví dụ:
Antibodies from the mother's milk line the baby's intestines and prevent infection.
Các kháng thể từ sữa mẹ truyền qua đường ruột của em bé và ngăn ngừa nhiễm trùng.
(noun) dạ dày, bụng;
(verb) chịu đựng, chấp nhận, ăn, tiêu hóa được
Ví dụ:
severe stomach pains
đau dạ dày dữ dội
(adjective) chung, cùng;
(noun) chỗ nối, mối nối, khớp
Ví dụ:
The companies issued a joint statement.
Các công ty đã ban hành một tuyên bố chung.
(noun) hàm, quai hàm, sự nhiều lời;
(verb) nói lải nhải, răn dạy, chỉnh
Ví dụ:
He has a square jaw.
Anh ta có cái hàm vuông.
(noun) đùi, vòng đua, vòng;
(verb) vỗ, liếm, vượt một vòng
Ví dụ:
She sat with her hands in her lap.
Cô ấy ngồi với hai tay trên đùi.
(noun) chi, cành cây to
Ví dụ:
For a while, she lost the use of her limbs.
Trong một thời gian, cô ấy mất khả năng sử dụng các chi của mình.
(noun) hệ thần kinh
Ví dụ:
The nervous system transmits signals between the brain and the rest of the body, including internal organs.
Hệ thần kinh truyền tín hiệu giữa não và phần còn lại của cơ thể, bao gồm cả các cơ quan nội tạng.
(noun) huyết quản, tĩnh mạch, gân lá
Ví dụ:
I could feel the blood pulsing through my veins.
Tôi có thể cảm thấy máu đang chảy trong huyết quản của mình.
(noun) khăn giấy, một loạt, một chuỗi
Ví dụ:
Inflammation is a reaction of living tissue to infection or injury.
Viêm là một phản ứng của mô sống đối với nhiễm trùng hoặc chấn thương.
(noun) đùi, bắp đùi
Ví dụ:
He has such big and muscular thighs.
Anh ấy có cặp đùi to và vạm vỡ.
(noun) cột sống, trụ cột, sự kiên cường
Ví dụ:
She injured her spine in a riding accident.
Cô ấy bị thương ở cột sống trong một tai nạn cưỡi ngựa.
(noun) mạch, nhịp đập, nhịp điệu;
(verb) rung động, đập, dao động
Ví dụ:
The child's pulse was strong.
Nhịp đập của đứa trẻ rất mạnh.
(noun) lồng xương sườn, lồng ngực
Ví dụ:
The ribcage help protects the organs in the chest, such as the heart and lungs, from damage.
Lồng ngực giúp bảo vệ các cơ quan trong ngực, chẳng hạn như tim và phổi, khỏi bị hư hại.
(noun) sọ, đầu lâu, đầu óc
Ví dụ:
He broke his collar bone and fractured his skull.
Anh ta bị gãy xương quai xanh và nứt hộp sọ.