Nghĩa của từ cheekbone trong tiếng Việt
cheekbone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheekbone
US /ˈtʃiːk.boʊn/
UK /ˈtʃiːk.bəʊn/
Danh từ
xương gò má, gò má
the bone below the eye
Ví dụ:
•
She has high cheekbones.
Cô ấy có gò má cao.
•
He suffered a fracture to his left cheekbone.
Anh ấy bị gãy xương gò má trái.
Từ đồng nghĩa: