Nghĩa của từ thigh trong tiếng Việt

thigh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thigh

US /θaɪ/
UK /θaɪ/
"thigh" picture

Danh từ

đùi

the part of the human leg between the hip and the knee

Ví dụ:
She had strong thighs from cycling.
Cô ấy có đùi khỏe do đạp xe.
He felt a sharp pain in his right thigh.
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở đùi phải.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: