Nghĩa của từ armpit trong tiếng Việt
armpit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
armpit
US /ˈɑːrm.pɪt/
UK /ˈɑːm.pɪt/
Danh từ
nách
the hollow under the arm at the shoulder
Ví dụ:
•
She applied deodorant to her armpits.
Cô ấy thoa chất khử mùi vào nách.
•
He had a small cut in his armpit.
Anh ấy có một vết cắt nhỏ ở nách.
Từ đồng nghĩa: