Bộ từ vựng Khoa học Y tế trong bộ Từ vựng SAT về Khoa học Tự nhiên: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khoa học Y tế' trong bộ 'Từ vựng SAT về Khoa học Tự nhiên' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) nhà dược lý học
Ví dụ:
Pharmacologists study how drugs affect cells and organs.
Các nhà dược lý học nghiên cứu cách thuốc tác động lên tế bào và cơ quan.
(noun) bác sĩ X quang
Ví dụ:
The radiologist confirmed that my kidney was in trouble.
Bác sĩ X quang xác nhận rằng thận của tôi có vấn đề.
(noun) bác sĩ bệnh lý học, nhà nghiên cứu bệnh học
Ví dụ:
The pathologist confirmed that the death was due to poisoning.
Nhà nghiên cứu bệnh học xác nhận cái chết là do ngộ độc.
(noun) bác sĩ nhi khoa
Ví dụ:
A pediatrician is trained to diagnose and treat a broad range of childhood illnesses, from minor health problems to serious diseases.
Bác sĩ nhi khoa được đào tạo để chẩn đoán và điều trị nhiều loại bệnh ở trẻ em, từ các vấn đề sức khỏe nhỏ đến các bệnh nghiêm trọng.
(noun) nhà tâm lý học
Ví dụ:
She spent 15 years as a clinical psychologist.
Cô ấy đã dành 15 năm làm nhà tâm lý học lâm sàng.
(noun) bác sĩ thú y
Ví dụ:
He is the chief veterinarian for the zoo and deals with all kinds and sizes of animals.
Ông ấy là bác sĩ thú y chính của sở thú và xử lý tất cả các loại và kích cỡ của động vật.
(noun) sự rối loạn, rối loạn chức năng
Ví dụ:
The film portrays the emotional dysfunction within a troubled family.
Bộ phim miêu tả sự rối loạn cảm xúc trong một gia đình gặp khó khăn.
(verb) chuẩn đoán, khám bệnh
Ví dụ:
Doctors diagnosed a rare and fatal liver disease.
Các bác sĩ chẩn đoán một căn bệnh gan hiếm gặp và gây tử vong.
(verb) quản lý, trông nom, cai trị
Ví dụ:
The cost to administer the program was $70,000.
Chi phí để quản lý chương trình là 70.000 đô la.
(adjective) (thuộc) điều trị, trị liệu, chữa bệnh
Ví dụ:
the therapeutic benefits of herbs
công dụng chữa bệnh của thảo mộc
(adjective) phục hồi;
(noun) phương pháp phục hồi sức khoẻ, cách phục hồi
Ví dụ:
the restorative power of fresh air
sức mạnh phục hồi của không khí trong lành
(adjective) xâm lấn, xâm lược, xâm chiếm
Ví dụ:
invasive surgery
phẫu thuật xâm lấn
(adjective) phòng ngừa
Ví dụ:
Preventative measures such as vaccination can stop the spread of disease.
Các biện pháp phòng ngừa như tiêm chủng có thể ngăn chặn sự lây lan của bệnh.
(noun) việc tiêm chủng, tiêm phòng
Ví dụ:
The disease can now be prevented by inoculation.
Bệnh này hiện nay có thể được ngăn ngừa bằng cách tiêm chủng.
(noun) tác dụng phụ, tác dụng thứ yếu, tác dụng bất lợi
Ví dụ:
Does this drug have any side effects?
Thuốc này có tác dụng phụ gì không?
(noun) suy giảm miễn dịch
Ví dụ:
human immunodeficiency virus or HIV
virus gây suy giảm miễn dịch ở người hoặc HIV
(noun) phản ứng miễn dịch
Ví dụ:
Vaccines help the body develop an immune response to specific pathogens.
Vắc-xin giúp cơ thể phát triển phản ứng miễn dịch với các mầm bệnh cụ thể.
(noun) giả dược, lời trấn an, thuốc trấn an
Ví dụ:
She was only given a placebo, but she claimed she got better - that's the placebo effect.
Cô ấy chỉ được dùng giả dược, nhưng cô ấy khẳng định mình đã khỏi bệnh - đó là hiệu ứng giả dược.
(adjective) (liên quan đến) nhiễm trùng, có khả năng lây nhiễm
Ví dụ:
The prevalence of postoperative infective complications ranges from 10% to 70%.
Tỷ lệ các biến chứng nhiễm trùng sau phẫu thuật dao động từ 10% đến 70%.
(noun) mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
Ví dụ:
the spread of pathogens by insects
sự lây lan của mầm bệnh bởi côn trùng
(noun) sự cân bằng nội môi
Ví dụ:
The body uses sweating and shivering to maintain homeostasis.
Cơ thể dùng mồ hôi và run rẩy để duy trì cân bằng nội môi.
(adjective) (thuộc) tâm thần
Ví dụ:
psychiatric treatment
điều trị tâm thần
(adjective) tiền sản, trước khi sinh
Ví dụ:
prenatal care
chăm sóc tiền sản
(noun) phôi, mầm, phôi thai
Ví dụ:
Between the eighth week of development and birth, a human embryo is called a fetus.
Giữa tuần thứ tám của sự phát triển và sự ra đời, phôi người được gọi là bào thai.
(adjective) phát triển, nảy nở, tiến triển
Ví dụ:
a developmental process
một quá trình phát triển
(adjective) (thuộc) bạch huyết
Ví dụ:
Lymphoid tissues include the spleen, tonsils, and lymph nodes.
Các mô bạch huyết bao gồm lá lách, amidan và hạch bạch huyết.
(noun) xơ hóa
Ví dụ:
Pulmonary fibrosis leads to stiffening of the lungs and difficulty breathing.
Xơ phổi dẫn đến cứng phổi và khó thở.
(verb) cấy, in sâu, ăn sâu;
(noun) mô cấy, sự cấy ghép
Ví dụ:
silicone breast implants
cấy ghép vú silicone
(noun) sự khám nghiệm tử thi
Ví dụ:
The body arrived for autopsy at the Dallas hospital.
Thi thể được đưa đến bệnh viện Dallas để khám nghiệm tử thi.
(adjective) (thuộc) dược phẩm;
(noun) dược phẩm
Ví dụ:
the pharmaceutical industry
ngành công nghiệp dược phẩm
(adjective) (thuộc) tâm thu
Ví dụ:
Systolic blood pressure measures the pressure in the arteries when the heart beats.
Huyết áp tâm thu đo áp lực trong động mạch khi tim đập.
(adjective) khử trùng, sát trùng;
(noun) thuốc sát trùng, chất khử trùng
Ví dụ:
Essential oils have powerful antiseptic properties.
Tinh dầu có đặc tính khử trùng mạnh mẽ.
(noun) axit ascorbic, vitamin C
Ví dụ:
Ascorbic acid is a water-soluble vitamin found in citrus and other fruits, berries, and vegetables.
Axit ascoricic là một loại vitamin tan trong nước có trong cam quýt và các loại trái cây, quả mọng và rau quả khác.
(noun) hệ tiêu hóa
Ví dụ:
The digestive system breaks down food into nutrients such as carbohydrates, fats and proteins.
Hệ tiêu hóa phân hủy thức ăn thành các chất dinh dưỡng như carbohydrate, chất béo và protein.
(noun) men vi sinh;
(adjective) lợi khuẩn
Ví dụ:
probiotic products
sản phẩm lợi khuẩn
(verb) khử trùng, làm sạch, lược bỏ
Ví dụ:
Hospitals sanitize surgical instruments to prevent infections.
Bệnh viện khử trùng dụng cụ phẫu thuật để ngăn ngừa nhiễm trùng.
(adjective) (thuộc) thai kỳ
Ví dụ:
Gestational diabetes occurs during pregnancy and usually disappears afterward.
Tiểu đường thai kỳ xảy ra trong thời gian mang thai và thường biến mất sau đó.
(noun) đờm
Ví dụ:
The doctor examined the patient’s sputum for signs of infection.
Bác sĩ đã kiểm tra đờm của bệnh nhân để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.
(noun) đờm, sự bình thản
Ví dụ:
Mucus is a thinner secretion from your nose and sinuses. Phlegm is thicker and is made by your throat and lungs.
Chất nhầy là chất tiết loãng hơn từ mũi và xoang. Đờm đặc hơn và được tạo ra bởi cổ họng và phổi.
(noun) quá trình hô hấp
Ví dụ:
Plants and animals rely on respiration to release energy.
Thực vật và động vật dựa vào quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng.
(noun) thuốc bổ, chủ âm, tonic (nước khoáng có pha hương vị quinin)
Ví dụ:
Two gin and tonics, please.
Cho tôi hai rượu gin và tonic, làm ơn.
(noun) thời kỳ mãn kinh
Ví dụ:
Women experience many emotional and physical changes during the menopause.
Phụ nữ trải qua nhiều thay đổi về mặt cảm xúc và thể chất trong thời kỳ mãn kinh.
(noun) chỉ số khối cơ thể, chỉ số BMI
Ví dụ:
Obesity for adults was defined as a body mass index of 30 or greater.
Béo phì ở người lớn được định nghĩa là chỉ số khối cơ thể từ 30 trở lên.
(noun) giai đoạn chuyển động mắt nhanh
Ví dụ:
Babies spend a large portion of their sleep in rapid eye movement.
Trẻ sơ sinh dành phần lớn thời gian ngủ để chuyển động mắt nhanh.