Nghĩa của từ homeostasis trong tiếng Việt

homeostasis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

homeostasis

US /ˌhoʊ.mi.oʊˈsteɪ.sɪs/
UK /ˌhəʊ.mi.əʊˈsteɪ.sɪs/
"homeostasis" picture

Danh từ

cân bằng nội môi, hằng định nội môi

the tendency toward a relatively stable equilibrium between interdependent elements, especially as maintained by physiological processes.

Ví dụ:
The body maintains homeostasis through various regulatory mechanisms.
Cơ thể duy trì cân bằng nội môi thông qua các cơ chế điều hòa khác nhau.
Environmental changes can disrupt the delicate balance of homeostasis.
Những thay đổi môi trường có thể phá vỡ sự cân bằng tinh tế của cân bằng nội môi.