Nghĩa của từ gestational trong tiếng Việt

gestational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gestational

US /dʒesˈteɪ.ʃən.əl/
UK /dʒesˈteɪ.ʃən.əl/
"gestational" picture

Tính từ

thuộc về thai kỳ, thuộc về sự thai nghén

relating to the period of time during which a baby develops inside its mother's body

Ví dụ:
The doctor calculated the gestational age of the fetus.
Bác sĩ đã tính toán tuổi thai của thai nhi.
She was diagnosed with gestational diabetes during her second trimester.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đường thai kỳ trong tam cá nguyệt thứ hai.
Từ liên quan: