Nghĩa của từ infective trong tiếng Việt

infective trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

infective

US /ɪnˈfek.tɪv/
UK /ɪnˈfek.tɪv/
"infective" picture

Tính từ

lây nhiễm, nhiễm khuẩn

able to cause infection; relating to or caused by infection

Ví dụ:
The doctor is studying the infective properties of the new virus.
Bác sĩ đang nghiên cứu các đặc tính lây nhiễm của loại virus mới.
The patient was diagnosed with infective endocarditis.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn.