Nghĩa của từ infective trong tiếng Việt.

infective trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

infective

US /ɪnˈfek.tɪv/
UK /ɪnˈfek.tɪv/
"infective" picture

Tính từ

1.

truyền nhiễm

relating to or caused by an infection:

Ví dụ:
The prevalence of postoperative infective complications ranges from 10% to 70%.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: