Nghĩa của từ dysfunction trong tiếng Việt.

dysfunction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dysfunction

US /dɪsˈfʌŋk.ʃən/
UK /dɪsˈfʌŋk.ʃən/
"dysfunction" picture

Danh từ

1.

rối loạn chức năng, suy giảm chức năng

any impairment in the function of a bodily system or organ

Ví dụ:
The doctor diagnosed him with liver dysfunction.
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị rối loạn chức năng gan.
Erectile dysfunction can be caused by various factors.
Rối loạn cương dương có thể do nhiều yếu tố gây ra.
2.

rối loạn chức năng, sự trục trặc

behavioral disorder or disturbance within a social group or system

Ví dụ:
The family suffered from severe emotional dysfunction.
Gia đình đó phải chịu đựng rối loạn chức năng cảm xúc nghiêm trọng.
Organizational dysfunction can lead to poor performance.
Rối loạn chức năng tổ chức có thể dẫn đến hiệu suất kém.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: