Nghĩa của từ pediatrician trong tiếng Việt

pediatrician trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pediatrician

US /ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/
UK /ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/
"pediatrician" picture

Danh từ

bác sĩ nhi khoa, chuyên gia nhi

a medical doctor who specializes in the care of children

Ví dụ:
We took our son to see the pediatrician for his annual check-up.
Chúng tôi đưa con trai đến gặp bác sĩ nhi khoa để kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm.
The pediatrician advised us on the best diet for our toddler.
Bác sĩ nhi khoa đã tư vấn cho chúng tôi về chế độ ăn tốt nhất cho trẻ mới biết đi.
Từ đồng nghĩa: