Nghĩa của từ sanitize trong tiếng Việt

sanitize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sanitize

US /ˈsæn.ə.taɪz/
UK /ˈsæn.ɪ.taɪz/
"sanitize" picture

Động từ

1.

sát trùng, khử trùng, làm vệ sinh

to make something clean and free from bacteria

Ví dụ:
You should sanitize your hands before eating.
Bạn nên sát trùng tay trước khi ăn.
The kitchen counters were sanitized with a bleach solution.
Các mặt bàn bếp đã được khử trùng bằng dung dịch tẩy rửa.
2.

làm cho bớt khó chịu, chỉnh sửa cho phù hợp, làm sạch dữ liệu

to alter something to make it less offensive or more acceptable by removing unpleasant parts

Ví dụ:
The government tried to sanitize the report before releasing it to the public.
Chính phủ đã cố gắng làm sạch bản báo cáo trước khi công bố ra công chúng.
The movie sanitizes the harsh reality of war.
Bộ phim làm giảm bớt thực tế khắc nghiệt của chiến tranh.