Bộ từ vựng Chữ F trong bộ Oxford 3000 - B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ F' trong bộ 'Oxford 3000 - B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cơ sở vật chất, trang thiết bị, cơ sở, tiện nghi, tiện ích, tính năng
Ví dụ:
His facility for memorizing dates was astonishing.
Khả năng ghi nhớ ngày tháng của anh ấy thật đáng kinh ngạc.
(noun) sự thất bại, sự hỏng, sự trượt
Ví dụ:
an economic policy that is doomed to failure
một chính sách kinh tế chắc chắn sẽ thất bại
(noun) đức tin, sự tin tưởng, niềm tin
Ví dụ:
This restores one's faith in politicians.
Điều này phục hồi niềm tin của một người vào các chính trị gia.
(noun) sai lầm, tội, lỗi;
(verb) chê bai, chê trách
Ví dụ:
It's not my fault she didn't come!
Cô ấy không đến không phải lỗi của tôi!
(noun) sự giúp đỡ, ân huệ, sự ủng hộ;
(verb) ưa chuộng, thích, ủng hộ
Ví dụ:
I would never ask for any favours from her.
Tôi sẽ không bao giờ nhờ cô ấy giúp đỡ.
(noun) lông vũ, lông chim, bộ lông
Ví dụ:
The waxwing has very bright feathers and a prominent crest.
Chim sáp có lông rất sáng và mào nổi rõ.
(noun) lệ phí, phí
Ví dụ:
They were faced with legal fees of $3000.
Họ phải đối mặt với khoản phí pháp lý $ 3000.
(verb) nuôi, cho ăn, ăn;
(noun) sự ăn, sự cho ăn, thức ăn cho súc vật
Ví dụ:
I've just given the horse her feed.
Tôi vừa cho con ngựa của cô ấy ăn.
(noun) phản hồi
Ví dụ:
Have you had any feedback from customers about the new soap?
Bạn đã nhận được phản hồi nào từ khách hàng về loại xà phòng mới chưa?
(verb) cảm thấy, thấy, có cảm giác;
(noun) sự sờ mó, xúc giác, năng khiếu
Ví dụ:
Is that shirt silk? Ooh, let me have a feel!
Cái áo đó có phải là lụa không? Ooh, hãy để tôi sờ nó!
(adjective) đồng hương, đồng, cùng chung;
(noun) ông bạn, ông già, gã, anh chàng, bạn đồng chí, nghiên cứu sinh
Ví dụ:
Thousands of their fellow countrymen are dead.
Hàng ngàn người đồng hương của họ đã chết.
(noun) dáng vẻ, hình, hình vẽ minh họa;
(verb) tính toán, miêu tả, hình dung
Ví dụ:
official census figures
con số điều tra dân số chính thức
(noun) tập tin, hồ sơ, tài liệu;
(verb) giũa, gọt giũa, sắp xếp
Ví dụ:
I've lost a file containing a lot of important documents.
Tôi đã mất một tập tin chứa rất nhiều tài liệu quan trọng.
(noun) tài chính, của cải, vốn liếng;
(verb) cấp tiền cho, tài trợ, bỏ vốn cho
Ví dụ:
The finance committee controls the school's budget.
Ủy ban tài chính kiểm soát ngân sách của trường.
(noun) phát hiện, sự tìm ra, sự khám phá
Ví dụ:
The report's finding on the decrease in violent crime supports the police chief's claims.
Phát hiện của báo cáo về việc giảm tội phạm bạo lực ủng hộ tuyên bố của cảnh sát trưởng.
(noun) hãng, công ty;
(verb) làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn, nén;
(adjective) chắc, rắn chắc, vững chắc;
(adverb) vững, vững vàng
Ví dụ:
The bed should be reasonably firm, but not too hard.
Giường phải chắc chắn, nhưng không quá cứng.
(verb) sửa chữa, lắp, chỉnh sửa;
(noun) tình thế khó khăn, sự tìm vị trí
Ví dụ:
How on earth did you get into such a fix?
Làm thế quái nào mà bạn lại gặp phải tình thế khó khăn như vậy?
(noun) ngọn lửa, cơn, thư tức giận hoặc xúc phạm;
(verb) bùng lên, bốc cháy, bùng cháy
Ví dụ:
The flames grew larger as the fire spread.
Ngọn lửa ngày càng lớn khi đám cháy lan rộng.
(noun) tia, ánh sáng, đèn nháy;
(verb) lóe sáng, vụt sáng, chiếu sáng;
(adjective) lòe loẹt, sặc sỡ
Ví dụ:
That's a very flash suit he's wearing.
Đó là một bộ đồ rất sặc sỡ mà anh ấy đang mặc.
(adjective) dẻo, mềm dẻo, dễ uốn
Ví dụ:
My schedule is flexible - I could arrange to meet with you any day next week.
Lịch trình của tôi rất linh hoạt - tôi có thể sắp xếp để gặp bạn vào bất kỳ ngày nào trong tuần tới.
(verb) nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng;
(noun) cái phao, sự nổi, tiền lẻ ban đầu
Ví dụ:
A pool float has now become a holiday essential.
Bể bơi phao giờ đây đã trở thành một nhu cầu thiết yếu trong kỳ nghỉ.
(verb) gấp lại, xếp lại, bọc kỹ;
(noun) nếp gấp, khe núi, hốc núi;
(suffix) gấp
Ví dụ:
Make a fold across the centre of the card.
Tạo một nếp gấp ngang giữa tấm thiệp.
(adjective) gấp lại được, xếp lại được
Ví dụ:
We helped the janitor put away the folding chairs.
Chúng tôi đã giúp người gác cổng cất những chiếc ghế gấp lại được.
(preposition) sau, tiếp theo;
(adjective) sau, tiếp theo, sau đây;
(noun) người theo dõi, những người/ thứ sau đây, người ủng hộ
Ví dụ:
I’m busy on Thursday, but I’m free the following day.
Tôi bận vào thứ Năm, nhưng tôi rảnh vào ngày hôm sau.
(verb) tha thứ, thứ lỗi, xóa nợ
Ví dụ:
I don't think she's ever quite forgiven me for getting her name wrong that time.
Tôi không nghĩ rằng cô ấy đã bao giờ tha thứ cho tôi vì đã nhầm tên cô ấy lần đó.
(adjective) trước, cũ, xưa;
(noun) cái trước, người trước, vấn đề trước;
(suffix) học sinh thuộc lớp nào đó
Ví dụ:
The luxury apartments are in a former factory.
Các căn hộ sang trọng nằm trong một nhà máy cũ.
(noun) vận (may, rủi), số phận, sự giàu có
Ví dụ:
Some malicious act of fortune keeps them separate.
Một số hành động của vận may rủi độc hại khiến họ trở nên tách biệt.
(adjective) ở phía trước, tiến về phía trước, tiến bộ;
(adverb) về phía trước, hướng về tương lai;
(noun) tiền đạo (bóng đá), sự chuyển về phía trước;
(verb) xúc tiến, đẩy mạnh, gửi đến địa chỉ mới
Ví dụ:
forward flight
chuyến bay trước
(verb) thành lập, sáng lập, xây dựng;
(past participle) thấy, tìm thấy, nhận thấy
Ví dụ:
I've just found a ten-pound note in my pocket.
Tôi vừa tìm thấy một tờ bạc 10 bảng trong túi của mình.
(adjective) tự do, được miễn, miễn phí;
(adverb) tự do, miễn phí, không phải trả tiền;
(verb) thả, phóng thích, giải phóng
Ví dụ:
I have no ambitions other than to have a happy life and be free.
Tôi không có tham vọng nào khác ngoài việc có một cuộc sống hạnh phúc và tự do.
(noun) sự tự do, nền tự do, quyền tự do
Ví dụ:
We do have some freedom of choice.
Chúng tôi có một số quyền tự do lựa chọn.
(noun) chất đốt, nhiên liệu, cái khích động;
(verb) cung cấp chất đốt, lấy chất đốt, cung cấp nhiên liệu
Ví dụ:
One aircraft ran out of fuel and had to ditch.
Một máy bay hết nhiên liệu và phải chuyển hướng.
(adverb) đầy đủ, hoàn toàn
Ví dụ:
I fully understand the fears of the workers.
Tôi hoàn toàn hiểu được nỗi sợ hãi của người lao động.
(noun) chức năng, buổi lễ, sự kiện, hàm số;
(verb) hoạt động, chạy
Ví dụ:
Bridges perform the function of providing access across water.
Cầu thực hiện chức năng cung cấp lối đi qua nước.
(verb) tài trợ, cấp tiền cho;
(noun) nguồn tiền, quỹ dự trữ, kho
Ví dụ:
He had set up a fund to coordinate economic investment.
Ông ấy đã thành lập một quỹ để điều phối đầu tư kinh tế.
(adjective) cơ bản, cơ sở, chủ yếu
Ví dụ:
We need to make fundamental changes to the way in which we treat our environment.
Chúng ta cần thực hiện những thay đổi cơ bản đối với cách chúng ta đối xử với môi trường của mình.
(noun) nguồn tài trợ
Ví dụ:
Alex originally struggled to secure funding for the project.
Alex ban đầu đã phải vật lộn để đảm bảo nguồn tài trợ cho dự án.
(adverb) hơn nữa, vả lại
Ví dụ:
The house is beautiful. Furthermore, it's in a great location.
Ngôi nhà đẹp. Hơn nữa, nó ở một vị trí tuyệt vời.