Bộ từ vựng Thời gian trong bộ Từ vựng thông dụng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thời gian' trong bộ 'Từ vựng thông dụng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thời gian, giờ, lúc;
(verb) chọn thời điểm, sắp đặt thời gian, đánh vào lúc
Ví dụ:
Travel through space and time.
Du hành xuyên không gian và thời gian.
(noun) nửa đêm, mười hai giờ đêm
Ví dụ:
I left at midnight.
Tôi đi lúc nửa đêm.
(noun) một phần tư, mười lăm phút, quý;
(verb) chia tư, cắt đều làm bốn, cung cấp chỗ ở cho ai
Ví dụ:
She cut each apple into quarters.
Cô ấy cắt từng quả táo thành các phần tư.
(noun) giờ (theo các chữ số từ 1 đến 12)
Ví dụ:
He rang me at four o'clock in the morning.
Anh ấy gọi cho tôi lúc bốn giờ sáng.
(noun) ngày thường (trừ chủ nhật), ngày trong tuần
Ví dụ:
On weekdays, I'm usually in bed by ten o'clock.
Vào các ngày trong tuần, tôi thường đi ngủ lúc mười giờ.
(noun) thế kỷ, một trăm năm, 100 lần chạy (môn cricket)
Ví dụ:
A century ago most people walked to work.
Một thế kỷ trước, hầu hết mọi người đều đi bộ đến nơi làm việc.
(noun) thập kỷ, thời gian mười năm
Ví dụ:
He taught at the university for nearly a decade.
Ông ấy đã giảng dạy tại trường đại học trong gần một thập kỷ.
(noun) buổi tối, tối đêm, lúc xế bóng
Ví dụ:
It was seven o'clock in the evening.
Đã bảy giờ tối.
(noun) buổi chiều
Ví dụ:
I telephoned this afternoon.
Tôi đã điện thoại vào buổi chiều này.
(noun) năm, tuổi
Ví dụ:
1988 was one of the worst years of my life.
Năm 1988 là một trong những năm tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi.
(noun) ngày, cuộc hẹn hò, quả chà là;
(verb) hẹn hò, ghi ngày tháng, có từ thời điểm, có niên đại
Ví dụ:
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
(noun) tuần, tuần lễ
Ví dụ:
The course lasts sixteen weeks.
Khóa học kéo dài mười sáu tuần.
(noun) cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật);
(verb) đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần
Ví dụ:
She spent the weekend camping.
Cuối tuần cô ấy đã đi cắm trại.
(noun) buổi sáng, buổi bình minh
Ví dụ:
It was a beautiful sunny morning.
Đó là một buổi sáng nắng đẹp.
(noun) thiên niên kỷ, một nghìn năm, thời đại hoàng kim
Ví dụ:
Silver first came into use on a substantial scale during the 3rd millennium BC.
Bạc lần đầu tiên được sử dụng trên quy mô đáng kể trong thiên niên kỷ thứ 3 trước Công nguyên.
(phrase) vừa đúng lúc, kịp giờ
Ví dụ:
Though it was raining very hard, we still managed to get there in time to prepare for the presentation.
Mặc dù trời mưa rất to nhưng chúng tôi vẫn đến kịp giờ để chuẩn bị cho buổi thuyết trình.
(noun) hai tuần lễ, mười lăm ngày, hai tuần
Ví dụ:
I had to do this work in a fortnight.
Tôi phải làm công việc này trong hai tuần.
(noun) phút, một lúc, một lát;
(verb) ghi vào biên bản;
(adjective) nhỏ, vụn vặt, kỹ lưỡng
Ví dụ:
I've never seen a man with such tiny hands - they're minute!
Tôi chưa bao giờ thấy một người đàn ông có đôi bàn tay nhỏ bé như vậy - chúng thật sự nhỏ!
(adverb) sắp, ngay, chẳng bao lâu nữa
Ví dụ:
Everyone will soon know the truth.
Mọi người sẽ sớm biết sự thật.
(noun) người cuối cùng, vật sau cùng;
(verb) kéo dài, tiếp tục một thời gian, còn đủ;
(adjective) cuối cùng, sau chót, mới nhất;
(adverb) sau cùng, cuối cùng, lần gần đây nhất
Ví dụ:
They caught the last bus.
Họ đã bắt chuyến xe buýt cuối cùng.
(adjective) sau khi, sau;
(adverb) sau này, sau đó
Ví dụ:
He needed round-the-clock care in the later stages of his illness.
Anh ấy cần được chăm sóc suốt ngày đêm trong giai đoạn sau khi bệnh.
(noun) hôm nay, ngày nay;
(adverb) ngày nay, hiện giờ
Ví dụ:
She's thirty today.
Hiện giờ cô ấy đã ba mươi.
(noun) ngày hôm qua;
(adverb) vào hôm qua
Ví dụ:
He returned to a hero's welcome yesterday.
Anh ấy đã trở lại với sự chào đón của một anh hùng vào hôm qua.
(noun) ngày mai;
(adverb) vào ngày mai
Ví dụ:
I'll see you tomorrow.
Tôi sẽ gặp các bạn vào ngày mai.
(noun) sự chạy lệch tâm, sự chạy ra;
(phrasal verb) cạn kiệt, hết, chạy ra ngoài
Ví dụ:
Slight runout in your drill can make the holes oversized.
Việc chạy lệch tâm trong mũi khoan của bạn có thể làm cho các lỗ trở nên quá khổ.
(preposition) trong lúc, trong khoảng, trong thời gian
Ví dụ:
The restaurant is open during the day.
Nhà hàng mở cửa trong ngày.
(preposition) trước khi, cho đến khi, cho đến;
(conjunction) trước khi, cho đến khi
Ví dụ:
You don't know what you can achieve until you try.
Bạn không biết mình có thể đạt được gì cho đến khi bạn cố gắng.
(adverb) từ đó, từ lúc ấy, kể từ đó;
(preposition) từ, kể từ;
(conjunction) từ khi, từ, vì
Ví dụ:
She ran away on Friday and we haven't seen her since.
Cô ấy đã bỏ trốn vào thứ Sáu và chúng tôi đã không gặp cô ấy kể từ đó.
(adverb) tắt, ra khỏi, đứt;
(noun) sự xuất phát, nửa sân đối diện;
(verb) giết, ra khơi;
(adjective) bên phải (xe, ngựa), xa, nghỉ;
(preposition) khỏi, cách, rời
Ví dụ:
Even the greatest athletes have off days.
Ngay cả những vận động viên vĩ đại nhất cũng có ngày nghỉ.
(noun) tương lai, hàng hóa bán sẽ giao sau;
(adjective) tương lai, sẽ tới
Ví dụ:
the needs of future generations
các nhu cầu của thế hệ tương lai
(noun) giờ đi ngủ, giờ ngủ
Ví dụ:
Come on, kids – it’s bedtime!
Lại đây nào các con - đã đến giờ đi ngủ!
(noun) đồng hồ bấm giờ
Ví dụ:
Do you know how to use the stopwatch?
Bạn có biết cách sử dụng đồng hồ bấm giờ không?
(noun) bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ;
(verb) bắt đầu rạng, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí
Ví dụ:
The rose-pink light of dawn.
Ánh sáng hồng hồng của bình minh.
(noun) hoàng hôn, lúc mặt trời lặn, lúc xế chiều
Ví dụ:
Sunset was still a couple of hours away.
Hoàng hôn vẫn còn cách một vài giờ.
(idiom) suốt, luôn
Ví dụ:
The dream Ann was searching for was in her heart all the time.
Giấc mơ mà Ann tìm kiếm đã ở trong tim cô ấy suốt.
(noun) quá khứ, dĩ vãng, những việc xảy ra trước đây;
(adjective) quá khứ, dĩ vãng, đã qua;
(adverb) qua, quá;
(preposition) qua, muộn hơn, sau
Ví dụ:
The danger is now past.
Nguy hiểm bây giờ đã qua.