Bộ từ vựng Đứng trên vai những người khổng lồ! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đứng trên vai những người khổng lồ!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) (thuộc) phân tích
Ví dụ:
He has a very analytical mind.
Anh ấy có óc phân tích rất tốt.
(noun) so sánh hơn;
(adjective) so sánh, tương đối
Ví dụ:
She's carrying out a comparative study of health in inner cities and rural areas.
Cô ấy đang thực hiện một nghiên cứu so sánh về sức khỏe ở khu vực nội thành và nông thôn.
(adjective) diễn tả, mô tả, miêu tả
Ví dụ:
Write a descriptive essay.
Viết một bài văn miêu tả.
(verb) trích dẫn, viện dẫn, gọi ra hầu tòa
Ví dụ:
Authors who are highly regarded by their peers tend to be cited.
Các tác giả được đánh giá cao bởi đồng nghiệp của họ có xu hướng được trích dẫn.
(verb) phân loại, xếp, chính thức công bố ( bí mật và chỉ cho một số người sử dụng)
Ví dụ:
The books in the library are classified according to subject.
Sách trong thư viện được phân loại theo chủ đề.
(verb) biên soạn, soạn thảo, tổng hợp
Ví dụ:
The local authority must compile a list of taxpayers.
Chính quyền địa phương phải soạn danh sách những người nộp thuế.
(noun) cách cư xử, hành vi, sự điều hành, tổ chức;
(verb) tiến hành, thực hiện, chỉ huy, điều khiển, dẫn
Ví dụ:
All three brothers were known for their disorderly conduct.
Cả ba anh em đều được biết đến với hành vi vô trật tự.
(verb) trình bày, chứng minh, thể hiện, bày tỏ
Ví dụ:
Computerized design methods will be demonstrated.
Các phương pháp thiết kế máy tính sẽ được trình bày.
(verb) nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
Ví dụ:
They derived great comfort from this assurance.
Họ nhận được sự thoải mái tuyệt vời từ sự đảm bảo này.
(verb) khám phá, tìm ra, nhận thấy
Ví dụ:
Cancer may soon be detected in its earliest stages.
Ung thư có thể sớm được phát hiện trong giai đoạn sớm nhất của nó.
(noun) văn kiện, tài liệu, tư liệu;
(verb) dẫn chứng bằng tài liệu, chứng minh bằng tài liệu, ghi lại
Ví dụ:
They are charged with using forged documents.
Họ bị buộc tội sử dụng tài liệu giả mạo.
(noun) sự ước tính, sự đánh giá;
(verb) ước lượng, đánh giá, định giá
Ví dụ:
At a rough estimate, staff are recycling a quarter of paper used.
Ước tính sơ bộ, nhân viên đang tái chế một phần tư số giấy đã sử dụng.
(verb) đánh giá, định giá, ước lượng
Ví dụ:
It's important to evaluate your competition when making a business plan.
Đánh giá sức cạnh tranh của bạn là việc quan trọng khi lập một kế hoạch kinh doanh.
(verb) ngụ ý, hàm ý, ẩn ý
Ví dụ:
the salesmen who uses jargon to imply his superior knowledge
những người bán hàng sử dụng biệt ngữ để ám chỉ kiến thức vượt trội của anh ta
(verb) giải thích, làm sáng tỏ, diễn giải, hiểu
Ví dụ:
The evidence is difficult to interpret.
Bằng chứng rất khó để giải thích.
(verb) theo dõi, quan sát, tiến hành
Ví dụ:
She observed that all the chairs were already occupied.
Cô ấy quan sát thấy tất cả các ghế đều đã có người ngồi.
(noun) dàn ý, bản tóm tắt, đường nét;
(verb) phác thảo
Ví dụ:
If you read the minutes of the meeting, they'll give you a broad outline of what was discussed.
Nếu bạn đọc biên bản cuộc họp, họ sẽ cung cấp cho bạn một dàn ý rộng về những gì đã được thảo luận.
(noun) sự khảo sát, sự điều tra, sự nghiên cứu;
(verb) quan sát, nhìn chung, nhìn kỹ toàn bộ
Ví dụ:
The author provides a survey of the relevant literature.
Tác giả cung cấp một khảo sát về các tài liệu có liên quan.
(noun) nghiên cứu điển hình
Ví dụ:
This is an interesting psychiatric case study of a child with extreme behavioural difficulties.
Đây là một nghiên cứu điển hình trường hợp tâm thần thú vị về một đứa trẻ gặp khó khăn về hành vi.
(noun) biểu đồ, đồ thị, bản đồ đi biển;
(verb) vẽ đồ thị, lập biểu đồ, vẽ hải đồ
Ví dụ:
A chart showing how much do-it-yourself costs compared with retail.
Biểu đồ cho thấy chi phí tự làm so với bán lẻ.
(noun) sự đánh giá, việc đánh giá, sự ước lượng
Ví dụ:
Evaluation of this new treatment cannot take place until all the data has been collected.
Việc đánh giá phương pháp điều trị mới này không thể diễn ra cho đến khi tất cả các dữ liệu đã được thu thập.
(noun) giả thuyết
Ví dụ:
Several hypotheses for global warming have been suggested.
Một số giả thuyết về sự nóng lên toàn cầu đã được đưa ra.
(noun) cuộc thí nghiệm, thực nghiệm, cuộc thử nghiệm;
(verb) thử nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm
Ví dụ:
I have tested this by experiment.
Tôi đã kiểm tra điều này bằng thực nghiệm.
(noun) mẫu, kiểu;
(verb) thử, lấy mẫu
Ví dụ:
Investigations involved analyzing samples of handwriting.
Các cuộc điều tra liên quan đến việc phân tích các mẫu chữ viết tay.
(noun) biến số, gió thay đổi;
(adjective) có thể thay đổi, có thể biến đổi, biến thiên
Ví dụ:
The quality of hospital food is highly variable.
Chất lượng thực phẩm của bệnh viện rất hay thay đổi.
(noun) dụng cụ, nhạc cụ, công cụ
Ví dụ:
a surgical instrument
một dụng cụ phẫu thuật
(noun) bảng câu hỏi
Ví dụ:
Visitors to the country have been asked to fill in a detailed questionnaire.
Du khách đến thăm đất nước này đã được yêu cầu điền vào một bảng câu hỏi chi tiết.
(noun) tài liệu tham khảo, sự tham khảo, sự ám chỉ
Ví dụ:
Knowing what had happened, I avoided making any reference to weddings.
Biết chuyện gì đã xảy ra, tôi tránh nhắc đến đám cưới.
(noun) sự thử nghiệm, phiên tòa, việc xét xử;
(verb) thử nghiệm
Ví dụ:
Trial by jury is a fundamental right.
Xét xử bởi bồi thẩm đoàn là một quyền cơ bản.
(noun) phương pháp thử và sai
Ví dụ:
There's no instant way of finding a cure - it's just a process of trial and error.
Không có cách nào ngay lập tức để tìm ra phương pháp chữa trị - đó chỉ là một quá trình của phương pháp thử và sai.
(noun) phát hiện, sự tìm ra, sự khám phá
Ví dụ:
The report's finding on the decrease in violent crime supports the police chief's claims.
Phát hiện của báo cáo về việc giảm tội phạm bạo lực ủng hộ tuyên bố của cảnh sát trưởng.
(noun) luật, quy luật, pháp luật
Ví dụ:
They were taken to court for breaking the law.
Họ đã bị đưa ra tòa vì vi phạm pháp luật.
(noun) người mẫu thời trang, kiểu, mẫu;
(verb) làm mẫu, làm mô hình, làm người mẫu;
(adjective) mẫu mực, gương mẫu
Ví dụ:
a model wife
một người vợ gương mẫu
(noun) nguyên lý, nguyên tắc, phép tắc
Ví dụ:
The country is run on socialist principles.
Đất nước được điều hành trên các nguyên tắc xã hội chủ nghĩa.
(noun) thủ tục, quy trình
Ví dụ:
The police are now reviewing procedures.
Hiện công an đang tiến hành rà soát các thủ tục.
(noun) bằng chứng, chứng cớ, bản in;
(verb) chống thấm, in bản sao;
(adjective) chịu đựng được, chống được, tránh được;
(suffix) chống
Ví dụ:
an inflation-proof pension plan
kế hoạch lương hưu chống lạm phát