Bộ từ vựng Hãy là người thay đổi! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hãy là người thay đổi!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) chiếm, giải thích, là lý do cho, đánh bại, tiêu diệt
Ví dụ:
Students account for the vast majority of our customers.
Sinh viên chiếm đại đa số khách hàng của chúng tôi.
(verb) thay đổi, biến đổi, đổi
Ví dụ:
Eliot was persuaded to alter the passage.
Eliot đã bị thuyết phục để thay đổi đoạn văn.
(verb) xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
Ví dụ:
New difficulties had arisen.
Những khó khăn mới đã nảy sinh ra.
(verb) nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh;
(noun) sự tăng giá, sự tăng thế, sự thúc đẩy
Ví dụ:
The lowering of interest rates will give a much-needed boost to the economy.
Việc hạ lãi suất sẽ tạo ra một động lực rất cần thiết thúc đẩy nền kinh tế.
(phrasal verb) tăng cường, tích lũy, tăng dần lên, phát triển, xây dựng
Ví dụ:
Regular exercise helps to build up your strength.
Tập thể dục thường xuyên giúp bạn tăng cường sức mạnh.
(noun) sự leo trèo, cuộc leo, vật trèo qua;
(verb) leo, trèo, lên cao
Ví dụ:
This walk involves a long moorland climb.
Chuyến đi bộ này bao gồm một cuộc leo núi dài trên đồng hoang.
(verb) đóng góp, góp sức, hiệp lực
Ví dụ:
Taxpayers had contributed £141.8 million towards the cost of local services.
Người nộp thuế đã đóng góp 141,8 triệu bảng Anh cho chi phí dịch vụ địa phương.
(noun) sự đóng góp, sự góp phần, phần đóng góp
Ví dụ:
charitable contributions
các khoản đóng góp từ thiện
(noun) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp;
(verb) từ chối, nghiêng đi, cúi mình
Ví dụ:
a serious decline in bird numbers
số lượng chim sụt giảm nghiêm trọng
(verb) nâng cao, tăng cường, làm tăng thêm
Ví dụ:
Regular exercise can enhance your physical fitness and improve your overall health.
Việc tập thể dục đều đặn có thể tăng cường sức khỏe thể chất và cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.
(verb) mở rộng, kéo dài, gia hạn
Ví dụ:
The Forest Service plans to extend a gravel road nearly a mile.
Sở Lâm nghiệp có kế hoạch kéo dài một con đường rải sỏi gần một dặm.
(verb) thu được, giành được, lấy được;
(noun) lợi ích, lợi, lời
Ví dụ:
Whatever the objections to this sort of treatment, the gains in terms of the number of lives saved are substantial.
Bất kể phản đối của phương pháp điều trị này là gì, những lợi ích về số lượng người được cứu sống là rất đáng kể.
(noun) sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình;
(verb) nhảy, giật mình, giật nảy người
Ví dụ:
In making the short jump across the gully he lost his balance.
Khi thực hiện cú nhảy ngắn qua khe nước, anh ta đã mất thăng bằng.
(verb) làm yếu đi, làm giảm giá trị, hạ;
(adjective) thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
Ví dụ:
Her lower lip trembled as if she were about to cry.
Môi dưới của cô ấy run lên như thể cô ấy sắp khóc.
(verb) sửa đổi, thay đổi, giảm bớt
Ví dụ:
Instead of simply punishing them, the system encourages offenders to modify their behaviour.
Thay vì chỉ trừng phạt họ, hệ thống khuyến khích người phạm tội sửa đổi hành vi của họ.
(verb) nhân, làm tăng lên nhiều lần, làm cho sinh sôi nảy nở
Ví dụ:
I asked you to multiply fourteen by nineteen.
Tôi yêu cầu bạn nhân mười bốn với mười chín.
(verb) khỏi bệnh, bình phục, tỉnh lại
Ví dụ:
Neil is still recovering from the shock.
Neil vẫn đang hồi phục sau cú sốc.
(verb) gây ra, làm nổ ra;
(noun) cò súng, nút bấm
Ví dụ:
It's not clear who actually pulled the trigger.
Không rõ ai thực sự đã bóp cò.
(noun) sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển
Ví dụ:
Expansion into new areas of research is possible.
Có thể mở rộng sang các lĩnh vực nghiên cứu mới.
(noun) hàm ý, sự dính líu
Ví dụ:
From what she said, the implication was that they were splitting up.
Từ những gì cô ấy nói, hàm ý rằng họ đang chia tay.
(noun) phương tiện, biện pháp, cách thức
Ví dụ:
They had no means of communication.
Họ không có phương tiện liên lạc.
(noun) kết quả, hậu quả, tác động
Ví dụ:
It's too early to predict the outcome of the meeting.
Còn quá sớm để dự đoán kết quả của cuộc họp.
(noun) sản phẩm, sản vật, kết quả
Ví dụ:
They do a range of skin-care products.
Họ kinh doanh một loạt các sản phẩm chăm sóc da.
(noun) sự giảm, sự thu nhỏ, sự hạ thấp
Ví dụ:
Talks on arms reduction.
Đàm phán về giảm vũ khí.
(noun) rễ, cội nguồn, gốc rễ;
(verb) làm bén rễ, làm ăn sâu vào, trừ tận gốc
Ví dụ:
The tree's roots go down three metres.
Rễ cây mọc xuống ba mét.
(adjective) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đáng tin cậy
Ví dụ:
Her department is responsible for overseeing the councils.
Bộ phận của cô ấy chịu trách nhiệm giám sát các hội đồng.
(adverb) do đó, vì vậy, bởi vậy
Ví dụ:
I spent most of my money in the first week and consequently had very little to eat by the end of the holiday.
Tôi đã tiêu gần hết số tiền của mình trong tuần đầu tiên và kết quả là tôi có rất ít để ăn vào cuối kỳ nghỉ.
(adverb) ngày càng
Ví dụ:
She thinks that young people today are becoming increasingly selfish.
Cô ấy cho rằng giới trẻ ngày nay ngày càng sống ích kỷ.
(adjective) thay đổi cuộc đời
Ví dụ:
Studying abroad is a life-changing experience.
Du học là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.
(adjective) có ý nghĩa, quan trọng, đáng kể
Ví dụ:
a significant increase in sales
doanh số bán hàng tăng đáng kể
(adverb) đáng kể
Ví dụ:
My piano playing has improved significantly since I started with a new teacher.
Việc chơi piano của tôi đã được cải thiện đáng kể kể từ khi tôi bắt đầu với một giáo viên mới.
(preposition) sau, tiếp theo;
(adjective) sau, tiếp theo, sau đây;
(noun) người theo dõi, những người/ thứ sau đây, người ủng hộ
Ví dụ:
I’m busy on Thursday, but I’m free the following day.
Tôi bận vào thứ Năm, nhưng tôi rảnh vào ngày hôm sau.
(adverb) do đó, vì thế, kể từ đây
Ví dụ:
A better working environment improves people’s performance, and hence productivity.
Môi trường làm việc tốt hơn sẽ cải thiện hiệu suất của mọi người và do đó nâng cao năng suất.
(adverb) theo cách đó, như thế, như vậy
Ví dụ:
This plan will reduce waste, and thus cut costs.
Kế hoạch này sẽ giảm lãng phí, và do đó cắt giảm chi phí.