Avatar of Vocabulary Set Hãy là người thay đổi!

Bộ từ vựng Hãy là người thay đổi! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hãy là người thay đổi!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

account for

/əˈkaʊnt fɔːr/

(phrasal verb) chiếm, giải thích, là lý do cho, đánh bại, tiêu diệt

Ví dụ:

Students account for the vast majority of our customers.

Sinh viên chiếm đại đa số khách hàng của chúng tôi.

alter

/ˈɑːl.tɚ/

(verb) thay đổi, biến đổi, đổi

Ví dụ:

Eliot was persuaded to alter the passage.

Eliot đã bị thuyết phục để thay đổi đoạn văn.

arise

/əˈraɪz/

(verb) xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra

Ví dụ:

New difficulties had arisen.

Những khó khăn mới đã nảy sinh ra.

boost

/buːst/

(verb) nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh;

(noun) sự tăng giá, sự tăng thế, sự thúc đẩy

Ví dụ:

The lowering of interest rates will give a much-needed boost to the economy.

Việc hạ lãi suất sẽ tạo ra một động lực rất cần thiết thúc đẩy nền kinh tế.

build up

/bɪld ʌp/

(phrasal verb) tăng cường, tích lũy, tăng dần lên, phát triển, xây dựng

Ví dụ:

Regular exercise helps to build up your strength.

Tập thể dục thường xuyên giúp bạn tăng cường sức mạnh.

climb

/klaɪm/

(noun) sự leo trèo, cuộc leo, vật trèo qua;

(verb) leo, trèo, lên cao

Ví dụ:

This walk involves a long moorland climb.

Chuyến đi bộ này bao gồm một cuộc leo núi dài trên đồng hoang.

contribute

/kənˈtrɪb.juːt/

(verb) đóng góp, góp sức, hiệp lực

Ví dụ:

Taxpayers had contributed £141.8 million towards the cost of local services.

Người nộp thuế đã đóng góp 141,8 triệu bảng Anh cho chi phí dịch vụ địa phương.

contribution

/ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/

(noun) sự đóng góp, sự góp phần, phần đóng góp

Ví dụ:

charitable contributions

các khoản đóng góp từ thiện

decline

/dɪˈklaɪn/

(noun) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp;

(verb) từ chối, nghiêng đi, cúi mình

Ví dụ:

a serious decline in bird numbers

số lượng chim sụt giảm nghiêm trọng

enhance

/ɪnˈhæns/

(verb) nâng cao, tăng cường, làm tăng thêm

Ví dụ:

Regular exercise can enhance your physical fitness and improve your overall health.

Việc tập thể dục đều đặn có thể tăng cường sức khỏe thể chất và cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.

extend

/ɪkˈstend/

(verb) mở rộng, kéo dài, gia hạn

Ví dụ:

The Forest Service plans to extend a gravel road nearly a mile.

Sở Lâm nghiệp có kế hoạch kéo dài một con đường rải sỏi gần một dặm.

gain

/ɡeɪn/

(verb) thu được, giành được, lấy được;

(noun) lợi ích, lợi, lời

Ví dụ:

Whatever the objections to this sort of treatment, the gains in terms of the number of lives saved are substantial.

Bất kể phản đối của phương pháp điều trị này là gì, những lợi ích về số lượng người được cứu sống là rất đáng kể.

jump

/dʒʌmp/

(noun) sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình;

(verb) nhảy, giật mình, giật nảy người

Ví dụ:

In making the short jump across the gully he lost his balance.

Khi thực hiện cú nhảy ngắn qua khe nước, anh ta đã mất thăng bằng.

lower

/ˈloʊ.ɚ/

(verb) làm yếu đi, làm giảm giá trị, hạ;

(adjective) thấp hơn, ở dưới, bậc thấp

Ví dụ:

Her lower lip trembled as if she were about to cry.

Môi dưới của cô ấy run lên như thể cô ấy sắp khóc.

modify

/ˈmɑː.də.faɪ/

(verb) sửa đổi, thay đổi, giảm bớt

Ví dụ:

Instead of simply punishing them, the system encourages offenders to modify their behaviour.

Thay vì chỉ trừng phạt họ, hệ thống khuyến khích người phạm tội sửa đổi hành vi của họ.

mount

/maʊnt/

(verb) leo, trèo lên, cưỡi;

(noun) núi, mép, bìa

Ví dụ:

mount Everest

núi Everest

multiply

/ˈmʌl.tə.plaɪ/

(verb) nhân, làm tăng lên nhiều lần, làm cho sinh sôi nảy nở

Ví dụ:

I asked you to multiply fourteen by nineteen.

Tôi yêu cầu bạn nhân mười bốn với mười chín.

recover

/rɪˈkʌv.ɚ/

(verb) khỏi bệnh, bình phục, tỉnh lại

Ví dụ:

Neil is still recovering from the shock.

Neil vẫn đang hồi phục sau cú sốc.

trigger

/ˈtrɪɡ.ɚ/

(verb) gây ra, làm nổ ra;

(noun) cò súng, nút bấm

Ví dụ:

It's not clear who actually pulled the trigger.

Không rõ ai thực sự đã bóp cò.

expansion

/ɪkˈspæn.ʃən/

(noun) sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển

Ví dụ:

Expansion into new areas of research is possible.

Có thể mở rộng sang các lĩnh vực nghiên cứu mới.

implication

/ˌɪm.pləˈkeɪ.ʃən/

(noun) hàm ý, sự dính líu

Ví dụ:

From what she said, the implication was that they were splitting up.

Từ những gì cô ấy nói, hàm ý rằng họ đang chia tay.

means

/miːnz/

(noun) phương tiện, biện pháp, cách thức

Ví dụ:

They had no means of communication.

Họ không có phương tiện liên lạc.

outcome

/ˈaʊt.kʌm/

(noun) kết quả, hậu quả, tác động

Ví dụ:

It's too early to predict the outcome of the meeting.

Còn quá sớm để dự đoán kết quả của cuộc họp.

product

/ˈprɑː.dʌkt/

(noun) sản phẩm, sản vật, kết quả

Ví dụ:

They do a range of skin-care products.

Họ kinh doanh một loạt các sản phẩm chăm sóc da.

reduction

/rɪˈdʌk.ʃən/

(noun) sự giảm, sự thu nhỏ, sự hạ thấp

Ví dụ:

Talks on arms reduction.

Đàm phán về giảm vũ khí.

root

/ruːt/

(noun) rễ, cội nguồn, gốc rễ;

(verb) làm bén rễ, làm ăn sâu vào, trừ tận gốc

Ví dụ:

The tree's roots go down three metres.

Rễ cây mọc xuống ba mét.

responsible

/rɪˈspɑːn.sə.bəl/

(adjective) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đáng tin cậy

Ví dụ:

Her department is responsible for overseeing the councils.

Bộ phận của cô ấy chịu trách nhiệm giám sát các hội đồng.

consequently

/ˈkɑːn.sə.kwənt.li/

(adverb) do đó, vì vậy, bởi vậy

Ví dụ:

I spent most of my money in the first week and consequently had very little to eat by the end of the holiday.

Tôi đã tiêu gần hết số tiền của mình trong tuần đầu tiên và kết quả là tôi có rất ít để ăn vào cuối kỳ nghỉ.

increasingly

/ɪnˈkriː.sɪŋ.li/

(adverb) ngày càng

Ví dụ:

She thinks that young people today are becoming increasingly selfish.

Cô ấy cho rằng giới trẻ ngày nay ngày càng sống ích kỷ.

life-changing

/ˈlaɪfˌtʃeɪn.dʒɪŋ/

(adjective) thay đổi cuộc đời

Ví dụ:

Studying abroad is a life-changing experience.

Du học là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.

significant

/sɪɡˈnɪf.ə.kənt/

(adjective) có ý nghĩa, quan trọng, đáng kể

Ví dụ:

a significant increase in sales

doanh số bán hàng tăng đáng kể

significantly

/sɪɡˈnɪf.ə.kənt.li/

(adverb) đáng kể

Ví dụ:

My piano playing has improved significantly since I started with a new teacher.

Việc chơi piano của tôi đã được cải thiện đáng kể kể từ khi tôi bắt đầu với một giáo viên mới.

following

/ˈfɑː.loʊ.ɪŋ/

(preposition) sau, tiếp theo;

(adjective) sau, tiếp theo, sau đây;

(noun) người theo dõi, những người/ thứ sau đây, người ủng hộ

Ví dụ:

I’m busy on Thursday, but I’m free the following day.

Tôi bận vào thứ Năm, nhưng tôi rảnh vào ngày hôm sau.

hence

/hens/

(adverb) do đó, vì thế, kể từ đây

Ví dụ:

A better working environment improves people’s performance, and hence productivity.

Môi trường làm việc tốt hơn sẽ cải thiện hiệu suất của mọi người và do đó nâng cao năng suất.

thus

/ðʌs/

(adverb) theo cách đó, như thế, như vậy

Ví dụ:

This plan will reduce waste, and thus cut costs.

Kế hoạch này sẽ giảm lãng phí, và do đó cắt giảm chi phí.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu