Nghĩa của từ consequently trong tiếng Việt

consequently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consequently

US /ˈkɑːn.sə.kwənt.li/
UK /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
"consequently" picture

Trạng từ

do đó, kết quả là, vì vậy

as a result; in consequence.

Ví dụ:
The company increased its prices; consequently, sales dropped.
Công ty đã tăng giá; do đó, doanh số bán hàng giảm.
She didn't study for the exam and consequently failed.
Cô ấy không học bài cho kỳ thi và kết quả là đã trượt.